Điểm chuẩn vào trường DSU - Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng năm 2026
Năm 2026 trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng tuyển sinh theo 04 phương thức sau: Xét kết quả thi THPT với các chương trình đào tạo ngành Quản lý Thể thao; Xét điểm học bạ với các chương trình đào tạo ngành Quản lý Thể thao; Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT hoặc điểm học bạ với điểm thi năng khiếu TDTT; Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng - DSU năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 11/8.
1. Mức điểm chuẩn
|
TT |
Ngành/mã ngành |
Mức điểm chuẩn trúng tuyển |
Thang điểm |
Ghí chú |
|
1 |
Quản lý TDTT (7810301) |
18,00 |
30 |
Điểm chuẩn đã được quy đổi tương đương giữa các phương thức, tổ hợp xét tuyển |
|
2 |
Huấn luyện thể thao (7810302) |
19,00 |
30 |
|
|
3 |
Giáo dục thể chất (7140206) |
26,73 |
30 |
Ghi chú: Mức điểm chuẩn đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng theo quy định.
2. Tiêu chí phụ sử dụng trong xét tuyển
Trường hợp thí sinh có cùng mức điểm ở cuối danh sách trúng tuyển thì thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh lần lượt như sau:
1) Ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn;
2) Ưu tiên thứ tự nguyện vọng đăng ký (trường hợp nhiều thí sinh có điểm xét tuyển ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn);
3) Ưu tiên thí sinh có điểm thi năng khiếu chuyên ngành (NK2) cao hơn, rồi đến môn NK1 (đối với các chương trình/ngành có tổ hợp môn năng khiếu); đối với các ngành/tổ hợp không thi tuyển năng khiếu thì xét tuyển thí sinh nào có điểm môn chính cao hơn thì được ưu tiên xếp cao hơn.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản lý TDTT | B03; C01; C03; C04; X01; X04; X03 | 21.5 | |||
Huấn luyện thể thao | B03; C01; C03; C04; X01; X04; X03 | 23.93 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản lý TDTT | B03; C01; C03; C04; X01; X04; X03 | 22.1 | |||
Huấn luyện thể thao | B03; C01; C03; C04; X01; X04; X03 | 24.69 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Phương thức kết hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Giáo dục thể chất (Xét điểm học bạ và thi NK) | T01; T02 | 28.6 | ||||
Giáo dục thể chất (Xét điểm thi THPT và thi NK) | T01; T02 | 27.63 | ||||
Quản lý TDTT (Xét điểm thi THPT và thi NK) | T01; T02 | 21 | ||||
Quản lý TDTT (Xét điểm học bạ và thi NK) | T01; T02 | 21.73 | ||||
Huấn luyện thể thao (Xét điểm học bạ và thi NK) | T01; T02 | 23.38 | ||||
Huấn luyện thể thao (Xét điểm thi THPT và thi NK) | T01; T02 | 22.5 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây