Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Thủy Lợi 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường TLU - Đại học Thủy Lợi năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Thuỷ Lợi (TLU) thông báo tuyển sinh 5000 chỉ tiêu với 4 phương thức xét tuyển bao gồm: xét tuyển thẳng, xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT và các điều kiện ưu tiên, xét đánh giá Tư duy ĐHBK.

Điểm chuẩn TLU - Đại học Thủy Lợi năm 2026 được công bố chính thức vào ngày 9/8. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.

 

Xem ngay điểm chuẩn TLU các năm bên dưới. 

 

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Thủy Lợi Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0618.48
Kỹ thuật tài nguyên nước
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0618.49
Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0618
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0618.76
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2622.6
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2623.23
Kỹ thuật cấp thoát nước
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0618
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X1017.75
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0619
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0619.48
Kỹ thuật điện
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2622
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0618.5
Quản lý xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0619.96
Hệ thống thông tin
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2621.75
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2621.55
Kỹ thuật hóa học
A00; D07; C02; C05; B00; X09; X1020.5
Công nghệ sinh học
A02; B00; D08; B01; B02; B03; X13; X1418.76
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2623.33
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2624.1
Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí)
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2620.75
Kỹ thuật ô tô
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2622.5
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2622.5
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2622.12
An ninh mạng
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2622.04
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2621.15
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X2617
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X2617.35
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D1522.59
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D04; D45; D55; D63; X3725.45
Luật
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X0125.17
Luật kinh tế
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X0125.5
Kinh tế
A00; A01; D01; D07; X02; X2621.91
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D07; X02; X2622.1
Kế toán
A00; A01; D01; D07; X02; X2622.25
Kinh tế xây dựng
A00; A01; D01; D07; X02; X2620.73
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; D07; X02; X2622.98
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A01; D01; D07; D09; D1021.48
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D07; X02; X2623
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; D01; D07; X02; X2622.26
Kiểm toán
A00; A01; D01; D07; X02; X2621.44
Kinh tế số
A00; A01; D01; D07; X02; X2622.11
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc Tế
A00; A01; D01; D07; X02; X2618.09
Chương trình Công nghệ tài chính
A00; A01; D01; D07; X02; X2619.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thủy Lợi sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0623.46
Kỹ thuật tài nguyên nước
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0623.48
Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0622.66
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0623.72
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2627.18
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2627.89
Kỹ thuật cấp thoát nước
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0622.67
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X1022.27
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0623.93
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0624.34
Kỹ thuật điện
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2626.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0623.5
Quản lý xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0624.75
Hệ thống thông tin
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2626.29
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2626.11
Kỹ thuật hóa học
A00; D07; C02; C05; B00; X09; X1025.21
Công nghệ sinh học
A02; B00; D08; B01; B02; B03; X13; X1423.72
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2628
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2628.87
Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí)
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2625.43
Kỹ thuật ô tô
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2627.06
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2627.06
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2626.63
An ninh mạng
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2626.54
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2625.77
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X2621
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X2621.59
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D1527.17
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D04; D45; D55; D63; X3730
Luật
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X0130
Luật kinh tế
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X0130
Kinh tế
A00; A01; D01; D07; X02; X2626.42
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D07; X02; X2626.61
Kế toán
A00; A01; D01; D07; X02; X2626.78
Kinh tế xây dựng
A00; A01; D01; D07; X02; X2625.41
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; D07; X02; X2627.61
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A01; D01; D07; D09; D1026.05
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D07; X02; X2627.63
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; D01; D07; X02; X2626.79
Kiểm toán
A00; A01; D01; D07; X02; X2626.02
Kinh tế số
A00; A01; D01; D07; X02; X2626.62
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tể
A00; A01; D01; D07; X02; X2622.82
Chương trình Công nghệ tài chính
A00; A01; D01; D07; X02; X2624.36

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thủy Lợi sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kỹ thuật cơ khí
K0059.42
Công nghệ thông tin
K0061.94
Kỹ thuật môi trường
K0046.67
Kỹ thuật điện
K0056.98
Hệ thống thông tin
K0056.02
Kỹ thuật phần mềm
K0055.18
Kỹ thuật hóa học
K0052.78
Công nghệ sinh học
K0048.92
Kỹ thuật cơ điện tử
K0062.34
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
K0065.43
Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí)
K0053.34
Kỹ thuật ô tô
K0058.98
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)
K0059.02
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
K0057.48
An ninh mạng
K0057.14
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh
K0054.22
Ngôn ngữ Anh
K0059.38

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thủy Lợi sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây