Điểm chuẩn vào trường TLU - Đại học Thủy Lợi năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Thuỷ Lợi (TLU) thông báo tuyển sinh 5000 chỉ tiêu với 4 phương thức xét tuyển bao gồm: xét tuyển thẳng, xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT và các điều kiện ưu tiên, xét đánh giá Tư duy ĐHBK.
Điểm chuẩn TLU - Đại học Thủy Lợi năm 2026 được công bố chính thức vào ngày 9/8.
Xem ngay điểm chuẩn TLU các năm bên dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 19.75 | |||
Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 19.42 | |||
Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 19.23 | |||
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 20.76 | |||
Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 23.49 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 23.01 | |||
Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 19.25 | |||
Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10 | 19.75 | |||
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 20.3 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 20.96 | |||
Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 23.26 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 20.17 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 20.76 | |||
Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22.51 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22.26 | |||
Kỹ thuật hóa học | A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10 | 22.01 | |||
Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; D08; B01; B02; B03; X14 | 20 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 24.18 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 24.64 | |||
Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy) | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22.26 | |||
Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22.76 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 23.5 | |||
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22.76 | |||
An ninh mạng | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22.76 | |||
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22.21 | |||
Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 19.75 | |||
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 19 | |||
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 19 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10 | 21.34 | Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D45; D55; D65; X78 | 23.98 | Môn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2 | ||
Luật | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 22.25 | |||
Luật kinh tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 23.24 | |||
Kinh tế | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 21.38 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 21.29 | |||
Kế toán | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 22.12 | |||
Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 21.12 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 22.76 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 21.14 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 23.73 | |||
Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 22.26 | |||
Kiểm toán | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 21.57 | |||
Kinh tế số | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 22.11 | |||
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 20.08 | |||
Chương trình Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 20.91 | |||
Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 21.4 | |||
Marketing | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 21.9 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thủy Lợi sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 24.88 | |||
Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 24.42 | |||
Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 24.23 | |||
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 26.31 | |||
Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 29.49 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 28.98 | |||
Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 24.25 | |||
Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10 | 24.88 | |||
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 25.7 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 26.54 | |||
Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 29.22 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 25.51 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 26.32 | |||
Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 28.38 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 28.12 | |||
Kỹ thuật hóa học | A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10 | 27.79 | |||
Công nghệ sinh học | A02; B00; D08; B01; B02; B03; X14 | 25.25 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 29.6 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 29.67 | |||
Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy) | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 28.14 | |||
Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 28.67 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 29.5 | |||
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 28.65 | |||
An ninh mạng | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 28.7 | |||
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 28.02 | |||
Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 24.88 | |||
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 24 | |||
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 24 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10 | 26.99 | Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D45; D55; D65; X78 | 29.56 | Môn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2 | ||
Luật | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 28.05 | |||
Luật kinh tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 29.21 | |||
Kinh tế | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 27.03 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 26.93 | |||
Kế toán | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 27.89 | |||
Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 26.73 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 28.67 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 26.75 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 29.54 | |||
Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 28.06 | |||
Kiểm toán | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 27.25 | |||
Kinh tế số | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 27.92 | |||
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 25.37 | |||
Chương trình Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 26.48 | |||
Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 27.05 | |||
Marketing | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 27.65 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thủy Lợi sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kỹ thuật cơ khí | K00 | 59.95 | |||
Công nghệ thông tin | K00 | 57.55 | |||
Kỹ thuật môi trường | K00 | 50.77 | |||
Kỹ thuật điện | K00 | 55.8 | |||
Hệ thống thông tin | K00 | 55.06 | |||
Kỹ thuật phần mềm | K00 | 54.64 | |||
Kỹ thuật hóa học | K00 | 54.25 | |||
Công nghệ sinh học | K00 | 51.16 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | K00 | 63.4 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | K00 | 65.47 | |||
Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy) | K00 | 54.64 | |||
Kỹ thuật Ô tô | K00 | 56.3 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) | K00 | 60 | |||
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | K00 | 56.3 | |||
An ninh mạng | K00 | 56.3 | |||
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | K00 | 54.56 | |||
Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh | K00 | 50.77 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thủy Lợi sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây