Điểm chuẩn vào trường VJU - Đại Học Việt Nhật - ĐHQGHN năm 2026
Năm 2026, VJU tuyển sinh 800 chỉ tiêu sử dụng 5 phương thức xét tuyển bao gồm: xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển, xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển kết quả thi Đánh giá năng lực HSA, xét tuyển kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT, xét tuyển phỏng vấn, đánh giá thí sinh.
Điểm chuẩn trường VJU - Đại Học Việt Nhật năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn VJU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Nhật Bản học – BJS | C00; D01; D06; D11; D53; D14; D63; D15; D43; X78; X98 | 21 | |||
Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE | A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 | 20.75 | |||
Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM | A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 | 20.5 | |||
Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH | A00; A01; D28; B00; C02; D01; D06; D07; D23; D08; D33 | 20 | |||
Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS | A00; A01; D28; B00; C02; D01; D06; D07; D23; D08; D33; D10; D18 | 20 | |||
Kỹ thuật Xây dựng – ECE | A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 | 20 | |||
Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI | D01; D11; D12; D14; D15; X78 | 20 | |||
Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT | A00; A01; D28; A02; C01; C02; D07; D23 | 21.25 | |||
Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA | A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 | 20.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Nhật Bản học – BJS | Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21 | 21 | 73 | |||
Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE | Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q21 | 20.75 | 72 | |||
Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM | Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q21 | 20.5 | 71 | |||
Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH | Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21 | 20 | 71 | |||
Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS | Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21 | 20 | 71 | |||
Kỹ thuật Xây dựng – ECE | Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q21 | 20 | 71 | |||
Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI | Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21 | 20 | 71 | |||
Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT | Q01; Q02; Q03 | 21.25 | 74 | |||
Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA | Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q21 | 20.25 | 70 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Nhật Bản học – BJS | C00; D01; D06; D11; D53; D14; D63; D15; D43; X78; X98 | 21 | ||
Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE | A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 | 20.75 | ||
Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM | A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 | 20.5 | ||
Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH | A00; A01; D28; B00; C02; D01; D06; D07; D23; D08; D33 | 20 | ||
Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS | A00; A01; D28; B00; C02; D01; D06; D07; D23; D08; D33; D10; D18 | 20 | ||
Kỹ thuật Xây dựng – ECE | A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 | 20 | ||
Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI | D01; D11; D12; D14; D15; X78 | 20 | ||
Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT | A00; A01; D28; A02; C01; C02; D07; D23 | 21.25 | ||
Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA | A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 | 20.25 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn Chứng chỉ quốc tế | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Nhật Bản học – BJS | 21 | 1120 | Chứng chỉ SAT | |||
Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE | 20.75 | 1110 | Chứng chỉ SAT | |||
Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM | 20.5 | 1100 | Chứng chỉ SAT | |||
Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH | 20 | 1100 | Chứng chỉ SAT | |||
Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS | 20 | 1100 | Chứng chỉ SAT | |||
Kỹ thuật Xây dựng – ECE | 20 | 1100 | Chứng chỉ SAT | |||
Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI | 20 | 1100 | Chứng chỉ SAT | |||
Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT | 21.25 | 1140 | Chứng chỉ SAT | |||
Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA | 20.25 | 1100 | Chứng chỉ SAT | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn thi riêng | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Nhật Bản học – BJS | 21 | 63 | Phỏng vấn | |||
Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE | 20.75 | 62 | Phỏng vấn | |||
Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH | 20 | 60 | Phỏng vấn | |||
Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS | 20 | 60 | Phỏng vấn | |||
Kỹ thuật Xây dựng – ECE | 20 | 60 | Phỏng vấn | |||
Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI | 20 | 60 | Phỏng vấn | |||
Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT | 21.25 | 64 | Phỏng vấn | |||
Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA | 20.25 | 61 | Phỏng vấn | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây