Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường VJU - Đại Học Việt Nhật - ĐHQGHN năm 2026

Năm 2026, VJU tuyển sinh 800 chỉ tiêu sử dụng 5 phương thức xét tuyển bao gồm: xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển, xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển kết quả thi Đánh giá năng lực HSA, xét tuyển kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT, xét tuyển phỏng vấn, đánh giá thí sinh.

Điểm chuẩn trường VJU - Đại Học Việt Nhật năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.

Xem điểm chuẩn VJU các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Nhật Bản học – BJS
C00; D01; D06; D11; D53; D14; D63; D15; D43; X78; X9821
Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE
A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D2320.75
Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM
A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D2320.5
Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH
A00; A01; D28; B00; C02; D01; D06; D07; D23; D08; D3320
Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS
A00; A01; D28; B00; C02; D01; D06; D07; D23; D08; D33; D10; D1820
Kỹ thuật Xây dựng – ECE
A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D2320
Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI
D01; D11; D12; D14; D15; X7820
Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT
A00; A01; D28; A02; C01; C02; D07; D2321.25
Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA
A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D2320.25

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HSA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Nhật Bản học – BJS
Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q212173
Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE
Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q2120.7572
Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM
Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q2120.571
Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH
Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q212071
Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS
Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q212071
Kỹ thuật Xây dựng – ECE
Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q212071
Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI
Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q212071
Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT
Q01; Q02; Q0321.2574
Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA
Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q2120.2570

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Nhật Bản học – BJS
C00; D01; D06; D11; D53; D14; D63; D15; D43; X78; X9821
Điểm thi THPT + CCNN
Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE
A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D2320.75
Điểm thi THPT + CCNN
Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM
A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D2320.5
Điểm thi THPT + CCNN
Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH
A00; A01; D28; B00; C02; D01; D06; D07; D23; D08; D3320
Điểm thi THPT + CCNN
Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS
A00; A01; D28; B00; C02; D01; D06; D07; D23; D08; D33; D10; D1820
Điểm thi THPT + CCNN
Kỹ thuật Xây dựng – ECE
A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D2320
Điểm thi THPT + CCNN
Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI
D01; D11; D12; D14; D15; X7820
Điểm thi THPT + CCNN
Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT
A00; A01; D28; A02; C01; C02; D07; D2321.25
Điểm thi THPT + CCNN
Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA
A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D2320.25
Điểm thi THPT + CCNN

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn Chứng chỉ quốc tế Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Nhật Bản học – BJS
211120Chứng chỉ SAT
Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE
20.751110Chứng chỉ SAT
Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM
20.51100Chứng chỉ SAT
Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH
201100Chứng chỉ SAT
Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS
201100Chứng chỉ SAT
Kỹ thuật Xây dựng – ECE
201100Chứng chỉ SAT
Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI
201100Chứng chỉ SAT
Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT
21.251140Chứng chỉ SAT
Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA
20.251100Chứng chỉ SAT

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn thi riêng Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Nhật Bản học – BJS
2163Phỏng vấn
Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE
20.7562Phỏng vấn
Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH
2060Phỏng vấn
Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS
2060Phỏng vấn
Kỹ thuật Xây dựng – ECE
2060Phỏng vấn
Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI
2060Phỏng vấn
Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT
21.2564Phỏng vấn
Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA
20.2561Phỏng vấn

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây