Điểm chuẩn vào trường CTUMP - Đại học Y dược Cần Thơ năm 2026
Năm 2026, Đại học Y dược Cần Thơ tuyển 2.460 chỉ tiêu cùng với 5 phương thức tuyển thẳng, điểm thi THPT, kết quả đánh giá đầu vào V-SAT, xét tuyển đào tạo theo hợp đồng, xét tuyển người nước ngoài, thí sinh phải tốt nghiệp THPT (12/12) hoặc trung cấp có học chương trình THPT và có quốc tịch nước ngoài.
Điểm chuẩn CTUMP - Đại học Y dược Cần Thơ năm 2026 theo điểm thi THPT, điểm đánh giá V-SAT được công bố ngày 12/8.
Xem ngay điểm chuẩn các năm dưới đây.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Tâm lý học | B00; C00; D01 | 24.45 | |||
Kỹ thuật Y sinh | A00; B00; X06 | 22.2 | |||
Y khoa | B00 | 25.3 | |||
Y học dự phòng | A00; B00; B08; D07 | 20.5 | |||
Y học cổ truyền | B00 | 23.55 | |||
Dược học | A00; B00; B08; D07 | 23.6 | |||
Điều dưỡng | A00; B00; B08; D07 | 22.55 | |||
Hộ sinh | A00; B00; B08; D07 | 19.6 | |||
Dinh dưỡng | A00; B00; B08; D07 | 20.75 | |||
Răng hàm mặt | B00 | 25.25 | |||
Kỹ thuật Xét nghiệm y học | A00; B00; B08; D07 | 23.15 | |||
Kỹ thuật Hình ảnh y học | A00; B00; X06 | 22.45 | |||
Kỹ thuật Phục hồi chức năng | A00; B00; B08; D07 | 22.85 | |||
Y tế công cộng | B00; C00; D01 | 21.8 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Tâm lý học | B00; C00; D01 | 24.45 | |||
Kỹ thuật Y sinh | A00; B00; X06 | 22.2 | |||
Y khoa | B00 | 25.3 | |||
Y học dự phòng | A00; B00; B08; D07 | 20.5 | |||
Y học cổ truyền | B00 | 23.55 | |||
Dược học | A00; B00; B08; D07 | 23.6 | |||
Điều dưỡng | A00; B00; B08; D07 | 22.55 | |||
Hộ sinh | A00; B00; B08; D07 | 19.6 | |||
Dinh dưỡng | A00; B00; B08; D07 | 20.75 | |||
Răng hàm mặt | B00 | 25.25 | |||
Kỹ thuật Xét nghiệm y học | A00; B00; B08; D07 | 23.15 | |||
Kỹ thuật Hình ảnh y học | A00; B00; X06 | 22.45 | |||
Kỹ thuật Phục hồi chức năng | A00; B00; B08; D07 | 22.85 | |||
Y tế công cộng | B00; C00; D01 | 21.8 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây