Điểm chuẩn vào trường TUMP - Đại Học Y Dược - Đại học Thái Nguyên năm 2026
Năm 2026, Đại học Y Dược Thái Nguyên thông báo tuyển sinh 1.526 chỉ tiêu với các phương thức cụ thể: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển thẳng; Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ); Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực (HSA) do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức; Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) của các cơ sở giáo dục; Phương thức khác
Điểm chuẩn TUMP - Đại học Y Dược - ĐH Thái Nguyên 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn TUMP các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Y khoa | A00; A02; B00; D07; D08 | 26.5 | |||
Y học dự phòng | A00; A02; B00; D07; D08 | 19.75 | |||
Dược học | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 21.25 | |||
Điều dưỡng | A00; A02; B00; D01; D07; D08 | 22 | |||
Hộ sinh | A00; A02; B00; D01; D07; D08 | 20.35 | |||
Răng - Hàm - Mặt | A00; A02; B00; D07; D08 | 26.8 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 23.25 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 22.8 | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A01; A02; B00; D07 | 23.1 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Y khoa | 26.5 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |||
Y học dự phòng | 19.75 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |||
Dược học | 21.25 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |||
Điều dưỡng | 22 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |||
Hộ sinh | 20.35 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |||
Răng - Hàm - Mặt | 26.8 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 23.25 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | 22.8 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | 23.1 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Y khoa | 26.5 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |||
Y học dự phòng | 19.75 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |||
Dược học | 21.25 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |||
Điều dưỡng | 22 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |||
Hộ sinh | 20.35 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |||
Răng - Hàm - Mặt | 26.8 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 23.25 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | 22.8 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | 23.1 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Y khoa | A00; A02; B00; D07; D08 | 26.5 | ||
Y học dự phòng | A00; A02; B00; D07; D08 | 19.75 | ||
Dược học | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 21.25 | ||
Điều dưỡng | A00; A02; B00; D01; D07; D08 | 22 | ||
Hộ sinh | A00; A02; B00; D01; D07; D08 | 20.35 | ||
Răng - Hàm - Mặt | A00; A02; B00; D07; D08 | 26.8 | ||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 23.25 | ||
Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 22.8 | ||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A01; A02; B00; D07 | 23.1 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Y khoa | 26.5 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |||
Y học dự phòng | 19.75 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |||
Dược học | 21.25 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |||
Điều dưỡng | 22 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |||
Hộ sinh | 20.35 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |||
Răng - Hàm - Mặt | 26.8 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 23.25 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | 22.8 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | 23.1 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây