Điểm chuẩn vào trường UMP - Đại học Y Dược TPHCM năm 2026
UMP năm 2026 tuyển 2.746 chỉ tiêu với 3 phương thức: xét điểm thi tốt nghiệp, xét tuyển thằng, dự bị ĐH.
Điểm chuẩn UMP - Đại học Y dược TPHCM năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả các thí sinh trước ngày 13/08.
Xem chi tiết điểm chuẩn UMP các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Y khoa | B00 | 27.34 | |||
| Y học dự phòng | A00; B00 | 19 | |||
| Y học cổ truyền | B00 | 21.5 | |||
| Dược học | A00; B00 | 22.85 | |||
| Hóa dược | A00; B00 | 23.65 | |||
| Điều dưỡng | A00; B00 | 20.15 | |||
| Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | A00; B00 | 21.1 | |||
| Hộ sinh | A00; B00 | 18 | |||
| Dinh dưỡng | A00; B00 | 19.25 | |||
| Răng - Hàm - Mặt | B00 | 26.45 | |||
| Kỹ thuật phục hình răng | A00; B00 | 21.5 | |||
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 22.05 | |||
| Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 21 | |||
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 21 | |||
| Y tế công cộng | A00; B00 | 17 | |||
| Công tác xã hội | A00; B00; B03; B08 | 17.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Y Dược TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Y khoa | B00 | 27.34 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | ||
| Y học dự phòng | A00; B00 | 19 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | ||
| Y học cổ truyền | B00 | 21.5 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | ||
| Dược học | A00; B00 | 22.85 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | ||
| Hóa dược | A00; B00 | 23.65 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | ||
| Điều dưỡng | A00; B00 | 20.15 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | ||
| Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | A00; B00 | 21.1 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | ||
| Hộ sinh | A00; B00 | 18 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | ||
| Dinh dưỡng | A00; B00 | 19.25 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | ||
| Răng - Hàm - Mặt | B00 | 26.45 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | ||
| Kỹ thuật phục hình răng | A00; B00 | 21.5 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | ||
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 22.05 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | ||
| Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 21 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | ||
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 21 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | ||
| Y tế công cộng | A00; B00 | 17 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | ||
| Công tác xã hội | A00; B00; B03; B08 | 17.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Y Dược TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây