Điểm chuẩn vào trường UMP - Đại học Y Dược TPHCM năm 2026
UMP năm 2026 tuyển 2.746 chỉ tiêu với 3 phương thức: xét điểm thi tốt nghiệp, xét tuyển thằng, dự bị ĐH.
Điểm chuẩn UMP - Đại học Y dược TPHCM năm 2026 đã được công bố đến tất cả các thí sinh ngày 10/8.

Xem chi tiết điểm chuẩn UMP các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Đại Học Y Dược TPHCM Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Y khoa | B00 | 27.34 | |||
Y học dự phòng | A00; B00 | 19 | |||
Y học cổ truyền | B00 | 21.5 | |||
Dược học | A00; B00 | 22.85 | |||
Hóa dược | A00; B00 | 23.65 | |||
Điều dưỡng | A00; B00 | 20.15 | |||
Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | A00; B00 | 21.1 | |||
Hộ sinh | A00; B00 | 18 | |||
Dinh dưỡng | A00; B00 | 19.25 | |||
Răng - Hàm - Mặt | B00 | 26.45 | |||
Kỹ thuật phục hình răng | A00; B00 | 21.5 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 22.05 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 21 | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 21 | |||
Y tế công cộng | A00; B00 | 17 | |||
Công tác xã hội | A00; B00; B03; B08 | 17.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Y Dược TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Phương thức kết hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Y khoa (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | B00 | 27.34 | ||||
Y học dự phòng (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | A00; B00 | 19 | ||||
Y học cổ truyền (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | B00 | 21.5 | ||||
Dược học (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | A00; B00 | 22.85 | ||||
Hóa dược (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | A00; B00 | 23.65 | ||||
Điều dưỡng (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | A00; B00 | 20.15 | ||||
Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | A00; B00 | 21.1 | ||||
Hộ sinh (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | A00; B00 | 18 | ||||
Dinh dưỡng (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | A00; B00 | 19.25 | ||||
Răng - Hàm - Mặt (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | B00 | 26.45 | ||||
Kỹ thuật phục hình răng (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | A00; B00 | 21.5 | ||||
Kỹ thuật xét nghiệm y học (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | A00; B00 | 22.05 | ||||
Kỹ thuật hình ảnh y học (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | A00; B00 | 21 | ||||
Kỹ thuật phục hồi chức năng (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | A00; B00 | 21 | ||||
Y tế công cộng (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | A00; B00 | 17 | ||||
Công tác xã hội | A00; B00; B03; B08 | 17.25 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Y Dược TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây