Điểm chuẩn vào trường UMP - Đại học Y Dược TPHCM năm 2026
UMP năm 2026 tuyển 2.746 chỉ tiêu với 3 phương thức: xét điểm thi tốt nghiệp, xét tuyển thằng, dự bị ĐH.
Điểm chuẩn UMP - Đại học Y dược TPHCM năm 2026 đã được công bố đến tất cả các thí sinh ngày 10/8.
Xem chi tiết điểm chuẩn UMP các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Tâm lý học | B00 | 24.98 | |||
Tâm lý học | A00 | 25.25 | |||
Tâm lý học | D01 | 23.48 | |||
Y khoa | B00 | 27.95 | |||
Y học dự phòng | A00; B00 | 20.75 | |||
Y học dự phòng | B08 | 20 | |||
Y học cồ truyền | B00 | 23.63 | |||
Y học cồ truyền | B08 | 22.45 | |||
Y học cồ truyền | D07 | 22.25 | |||
Dược học | A00; B00 | 24 | |||
Dược học | D07 | 22.5 | |||
Công nghệ dược phẩm | A00; B00 | 23 | |||
Công nghệ dược phẩm | D07 | 21.75 | |||
Hóa dược | A00; B00 | 24.8 | |||
Hóa dược | D07 | 23.5 | |||
Điều dưỡng | A00; B00 | 22.25 | |||
Điều dưỡng | D07 | 21 | |||
Điều dưỡng chuyên ngành gây mê hồi sức | A00; B00 | 23 | |||
Điều dưỡng chuyên ngành gây mê hồi sức | D07 | 21.75 | |||
Hộ sinh | A00; B00 | 20.6 | |||
Hộ sinh | D07 | 19.25 | |||
Dinh dưỡng | A00; B00 | 21.7 | |||
Dinh dưỡng | D07 | 20.25 | |||
Răng - Hàm - Mặt | B00 | 27.11 | |||
Kỹ thuật phục hình răng | A00; B00 | 22.75 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 23.35 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | D07 | 21.85 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 22.6 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | D07 | 21.25 | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 23.1 | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | D07 | 21.6 | |||
Y tế công cộng | B08 | 18.85 | |||
Y tế công cộng | A00; B00 | 19 | |||
Công tác xã hội | B00 | 19.75 | |||
Công tác xã hội | A00 | 20 | |||
Công tác xã hội | D01 | 18.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Y Dược TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây