Điểm chuẩn vào trường YersinUni - Đại học Yersin Đà Lạt năm 2026
Năm 2026, YersinUni xét tuyển dựa trên 04 phương thức: Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn năm lớp 12; Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026; Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia TP. HCM hoặc các trường đại học có tổ chức; Xét tuyển thẳng.
Điểm chuẩn trường YersinUni - Đại học Yersin Đà Lạt năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn Yersi nUnicác năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | D14; D15; D11; D01; X79; X78; A01 | 15.5 | |||
| Tâm lý học | D01; B03; C02; B08; D07; C00 | 15.5 | |||
| Đông phương học | D01; D14; D15; D11; X78; C00; C03; C04 | 15.5 | |||
| Quan hệ công chúng | D01; C01; C03; C04; X02; C00; X01 | 15.5 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C01; C04; X02; K01; X25 | 15.5 | |||
| Luật kinh tế | D01; C03; C04; X01; C00; D14; D15 | 15.5 | |||
| Công nghệ sinh học | A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 | 15.5 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 | 15.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 | 15.5 | |||
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 | 15.5 | |||
| Công nghệ thực phẩm | A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 | 15.5 | |||
| Kiến trúc | D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 | 15.5 | |||
| Thiết kế nội thất | D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 | 15.5 | |||
| Y khoa | B08; A02; B00; X16 | 20.5 | |||
| Dược học | B00; X16; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 | 19 | |||
| Điều dưỡng | B00; X15; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 | 17 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D10; C03; C04; D15; D14; C00; A07 | 15.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Yersin Đà Lạt sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn học bạ | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
| Ngôn ngữ Anh | D14; D15; D11; D01; X79; X78; A01 | 18 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển | ||
| Ngôn ngữ Anh | D14; D15; D11; D01; X79; X78; A01 | 18 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) | ||
| Tâm lý học | D01; B03; C02; B08; D07; C00 | 18 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) | ||
| Tâm lý học | D01; B03; C02; B08; D07; C00 | 18 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển | ||
| Đông phương học | D01; D14; D15; D11; X78; C00; C03; C04 | 18 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) | ||
| Đông phương học | D01; D14; D15; D11; X78; C00; C03; C04 | 18 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển | ||
| Quan hệ công chúng | D01; C01; C03; C04; X02; C00; X01 | 18 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển | ||
| Quan hệ công chúng | D01; C01; C03; C04; X02; C00; X01 | 18 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) | ||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C01; C04; X02; K01; X25 | 18 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) | ||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C01; C04; X02; K01; X25 | 18 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển | ||
| Luật kinh tế | D01; C03; C04; X01; C00; D14; D15 | 18 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) | ||
| Luật kinh tế | D01; C03; C04; X01; C00; D14; D15 | 18 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển | ||
| Công nghệ sinh học | A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 | 18 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển | ||
| Công nghệ sinh học | A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 | 18 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) | ||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 | 18 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) | ||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 | 18 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển | ||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 | 18 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) | ||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 | 18 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển | ||
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 | 18 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) | ||
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 | 18 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển | ||
| Công nghệ thực phẩm | A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 | 18 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển | ||
| Công nghệ thực phẩm | A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 | 18 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) | ||
| Kiến trúc | D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 | 18 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển | ||
| Kiến trúc | D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 | 18 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) | ||
| Thiết kế nội thất | D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 | 18 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển | ||
| Thiết kế nội thất | D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 | 18 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) | ||
| Y khoa | B08; A02; B00; X16 | 18 | 23.53 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển; Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | ||
| Y khoa | B08; A02; B00; X16 | 18 | 23.53 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3); Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | ||
| Dược học | B00; X16; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 | 18 | 22.27 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3); Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | ||
| Dược học | B00; X16; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 | 18 | 22.27 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển; Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | ||
| Điều dưỡng | B00; X15; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 | 18 | 19.88 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3); Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | ||
| Điều dưỡng | B00; X15; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 | 18 | 19.88 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển; Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | ||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D10; C03; C04; D15; D14; C00; A07 | 18 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) | ||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D10; C03; C04; D15; D14; C00; A07 | 18 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Yersin Đà Lạt sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HCM | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
| Ngôn ngữ Anh | 15 | 15 | ||||
| Tâm lý học | 15 | 15 | ||||
| Đông phương học | 15 | 15 | ||||
| Quan hệ công chúng | 15 | 15 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 15 | 15 | ||||
| Luật kinh tế | 15 | 15 | ||||
| Công nghệ sinh học | 15 | 15 | ||||
| Công nghệ thông tin | 15 | 15 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | 15 | ||||
| Kỹ thuật cơ điện tử | 15 | 15 | ||||
| Công nghệ thực phẩm | 15 | 15 | ||||
| Kiến trúc | 15 | 15 | ||||
| Thiết kế nội thất | 15 | 15 | ||||
| Y khoa | 20 | 20 | Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên, điểm đã quy đổi | |||
| Dược học | 20 | 19 | Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên, điểm đã quy đổi | |||
| Điều dưỡng | 18 | 16 | Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên, điểm đã quy đổi | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 15 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Yersin Đà Lạt sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây