Điểm chuẩn vào trường PSA - Học Viện An Ninh Nhân Dân năm 2026
Năm 2026, PSA - Học viện An ninh nhân dân tuyển sinh 500 chỉ tiêu theo 03 phương thức: Tuyển thẳng, xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với kết quả bài thi đánh giá của Bộ Công an, xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả bài thi đánh giá của Bộ Công an.
Điểm chuẩn PSA - Học viện An ninh Nhân dân 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 13/8.
| TT | Trường | Tên ngành | Tổ hợp xét tuyển | Khu vực | Nam | Nữ |
| 1 | T01 | Ngành Công nghệ thông tin | A00, A01, X26, X27, X28 | Toàn quốc | 22.23 | - |
| 2 | T01 | Nhóm ngành nghiệp vụ An ninh | A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 | Phía Bắc | 21.23 | 24.30 |
| 3 | T01 | Ngành An ninh mạng và phòng, chống tội phạm công nghệ cao | A00, A01, X26, X27, X28 | Phía Bắc | 19.01 | 24.07 |
| 4 | T01 | Ngành An ninh mạng và phòng, chống tội phạm công nghệ cao | A00, A01, X26, X27, X28 | Phía Nam | 21.33 | 23.07 |
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Học Viện An Ninh Nhân Dân Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam) | A00; A01; X26; X27; X28 | 21.98 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 1) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 23.05 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 2) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 24.63 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 3) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 23.03 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 18.78 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 1) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 25.58 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 2) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 26.09 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 26.27 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 19.63 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc) | A00; A01; X26; X27; X28 | 24.48 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam) | A00; A01; X26; X27; X28 | 20.63 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | A00; A01; X26; X27; X28 | 24.69 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam) | A00; A01; X26; X27; X28 | 24.15 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện An Ninh Nhân Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam) | A00; A01; X26; X27; X28 | 21.98 | CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 1) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 23.05 | CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 2) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 24.63 | CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 3) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 23.03 | CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 18.78 | CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 1) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 25.58 | CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 2) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 26.09 | CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 26.27 | CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 19.63 | CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc) | A00; A01; X26; X27; X28 | 24.48 | CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam) | A00; A01; X26; X27; X28 | 20.63 | CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | A00; A01; X26; X27; X28 | 24.69 | CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam) | A00; A01; X26; X27; X28 | 24.15 | CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện An Ninh Nhân Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây