Điểm chuẩn Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền 2020, Xem diem chuan Hoc Vien Bao Chi – Tuyen Truyen nam 2020

Điểm chuẩn vào trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2020

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020 của Học viện Báo chí và Tuyên truyền 1.950, trong đó Xét tuyển căn cứ kết quả thi tốt nghiệp THPT: 70% chỉ tiêu.

Điểm sàn của trường năm 2020 đối với các ngành có tổ hợp môn chính nhân hệ số 2 (tổng điểm 3 môn đã nhân hệ số): 22,0 điểm, các ngành còn lại: 16,0 điểm.

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2020 đã được công bố, xem chi tiết phía dưới.

Điểm chuẩn Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7229001 Ngành Triết học D01,R22 19.65
2 7229001 Ngành Triết học A16 19.65
3 7229001 Ngành Triết học C15 19.65
4 7229008 Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học D01,R22 19.25
5 7229008 Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học A16 19.25
6 7229008 Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học C15 19.25
7 7310102 Ngành Kinh tế chính trị D01,R22 23.2
8 7310102 Ngành Kinh tế chính trị A16 22.7
9 7310102 Ngành Kinh tế chính trị C15 23.95
10 7310202 Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D01,R22 21.3
11 7310202 Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước A16 21.05
12 7310202 Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C15 22.05
13 7310301 Ngành Xã hội học D01,R22 23.35
14 7310301 Ngành Xã hội học A16 22.85
15 7310301 Ngành Xã hội học C15 23.85
16 7320104 Ngành Truyền thông đa phương tiện D01,R22 26.57
17 7320104 Ngành Truyền thông đa phương tiện A16 26.07
18 7320104 Ngành Truyền thông đa phương tiện C15 27.57
19 7320105 Ngành Truyền thông đại chúng D01,R22 25.53
20 7320105 Ngành Truyền thông đại chúng A16 25.03
21 7320105 Ngành Truyền thông đại chúng C15 26.53
22 7340403 Ngành Quản lý công D01,R22 22.77
23 7340403 Ngành Quản lý công A16 22.77
24 7340403 Ngành Quản lý công C15 22.77
25 7760101 Ngành Công tác xã hội D01,R22 23.06
26 7760101 Ngành Công tác xã hội A16 22.56
27 7760101 Ngành Công tác xã hội C15 23.56
28 527 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế D01;R22 24.05
29 527 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế A16 22.8
30 527 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế C15 24.3
31 528 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) D01,R22 22.95
32 528 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) A16 21.7
33 528 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) C15 23.2
34 529 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý D01,R22 23.9
35 529 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý A16 22.65
36 529 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý C15 24.65
37 530 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa D01,R22 18.7
38 530 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa A16 18.7
39 530 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa C15 18.7
40 531 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển D01,R22 16.5
41 531 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển A16 16.5
42 531 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển C15 16.5
43 533 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh D01,R22 16
44 533 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh A16 16
45 533 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh C15 16
46 535 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển D01,R22 19.35
47 535 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển A16 19.35
48 535 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển C15 19.35
49 536 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công D01,R22 18.15
50 536 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công A16 18.15
51 536 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công C15 18.15
52 538 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách D01,R22 22.15
53 538 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách A16 22.15
54 538 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách C15 22.15
55 532 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội D01,R22 21.9
56 532 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội A16 21.9
57 532 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội C15 21.9
58 537 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước D01,R22 21.72
59 537 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước A16 21.72
60 537 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước C15 21.72
61 801 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản D01,R22 24.5
62 801 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản A16 24
63 801 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản C15 25
64 802 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử D01,R22 24.2
65 802 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử A16 23.7
66 802 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử C15 24.7
67 7229010 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam C00 31.5
68 7229010 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam C03 29.5
69 7229010 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam D14, R23 29.5
70 7229010 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam C19 31
71 602 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R15 29.5
72 602 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R05, R19 30
73 602 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R06 29
74 602 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R16 31
75 603 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R07 26
76 603 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R08, R20 26.5
77 603 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R09 25.5
78 603 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R17 27.25
79 604 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R15 30.3
80 604 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R05, R19 30.8
81 604 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R06 29.8
82 604 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R16 31.8
83 605 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R15 32.25
84 605 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R05, R19 33
85 605 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R06 31.75
86 605 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R16 34.25
87 606 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R11 22
88 606 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R12, R21 22.25
89 606 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R13 22
90 606 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R18 22.25
91 607 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R15 31.1
92 607 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R05, R19 31.6
93 607 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R06 30.6
94 607 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R16 32.6
95 608 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R15 28.4
96 608 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R05, R19 28.9
97 608 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R06 27.9
98 608 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R16 29.4
99 609 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R15 27.5
100 609 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R05, R19 28
101 609 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R06 27
102 609 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R16 28.5
103 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D01 32.7
104 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D72 32.2
105 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D78 33.7
106 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại R24 32.7
107 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại R25 32.2
108 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại R26 33.7
109 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D01 32.55
110 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D72 32.05
111 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D78 33.55
112 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế R24 32.55
113 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế R25 32.05
114 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế R26 33.55
115 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D01 32.9
116 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D72 32.4
117 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D78 33.9
118 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) R24 34
119 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) R25 33.5
120 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) R26 35
121 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D01 34.95
122 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D72 34.45
123 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D78 36.2
124 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp R24 34.95
125 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp R25 34.45
126 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp R26 36.2
127 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D01 33.2
128 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D72 32.7
129 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D78 34.45
130 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) R24 35.5
131 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) R25 35
132 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) R26 36.75
133 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh D01 33.2
134 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh D72 32.7
135 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh D78 33.7
136 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh R24 33.2
137 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh R25 32.7
138 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh R26 33.7
139 7320107 Ngành Truyền thông quốc tế D01 34.25
140 7320107 Ngành Truyền thông quốc tế D72 33.75
141 7320107 Ngành Truyền thông quốc tế D78 35.25
142 7320107 Ngành Truyền thông quốc tế R24 35.25
143 7320107 Ngành Truyền thông quốc tế R25 34.75
144 7320107 Ngành Truyền thông quốc tế R26 36.25
145 7320110 Ngành Quảng cáo D01 32.8
146 7320110 Ngành Quảng cáo D72 32.3
147 7320110 Ngành Quảng cáo D78 33.55
148 7320110 Ngành Quảng cáo R24 32.8
149 7320110 Ngành Quảng cáo R25 32.3
150 7320110 Ngành Quảng cáo R26 33.55
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7229001 Ngành Triết học D01,R22 19.65
2 7229001 Ngành Triết học A16 19.65
3 7229001 Ngành Triết học C15 19.65
4 7229008 Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học D01,R22 19.25
5 7229008 Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học A16 19.25
6 7229008 Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học C15 19.25
7 7310102 Ngành Kinh tế chính trị D01,R22 23.2
8 7310102 Ngành Kinh tế chính trị A16 22.7
9 7310102 Ngành Kinh tế chính trị C15 23.95
10 7310202 Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D01,R22 21.3
11 7310202 Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước A16 21.05
12 7310202 Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C15 22.05
13 7310301 Ngành Xã hội học D01,R22 23.35
14 7310301 Ngành Xã hội học A16 22.85
15 7310301 Ngành Xã hội học C15 23.85
16 7320104 Ngành Truyền thông đa phương tiện D01,R22 26.57
17 7320104 Ngành Truyền thông đa phương tiện A16 26.07
18 7320104 Ngành Truyền thông đa phương tiện C15 27.57
19 7320105 Ngành Truyền thông đại chúng D01,R22 25.53
20 7320105 Ngành Truyền thông đại chúng A16 25.03
21 7320105 Ngành Truyền thông đại chúng C15 26.53
22 7340403 Ngành Quản lý công D01,R22 22.77
23 7340403 Ngành Quản lý công A16 22.77
24 7340403 Ngành Quản lý công C15 22.77
25 7760101 Ngành Công tác xã hội D01,R22 23.06
26 7760101 Ngành Công tác xã hội A16 22.56
27 7760101 Ngành Công tác xã hội C15 23.56
28 527 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế D01;R22 24.05
29 527 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế A16 22.8
30 527 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế C15 24.3
31 528 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) D01,R22 22.95
32 528 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) A16 21.7
33 528 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) C15 23.2
34 529 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý D01,R22 23.9
35 529 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý A16 22.65
36 529 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý C15 24.65
37 530 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa D01,R22 18.7
38 530 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa A16 18.7
39 530 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa C15 18.7
40 531 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển D01,R22 16.5
41 531 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển A16 16.5
42 531 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển C15 16.5
43 533 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh D01,R22 16
44 533 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh A16 16
45 533 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh C15 16
46 535 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển D01,R22 19.35
47 535 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển A16 19.35
48 535 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển C15 19.35
49 536 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công D01,R22 18.15
50 536 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công A16 18.15
51 536 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công C15 18.15
52 538 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách D01,R22 22.15
53 538 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách A16 22.15
54 538 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách C15 22.15
55 532 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội D01,R22 21.9
56 532 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội A16 21.9
57 532 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội C15 21.9
58 537 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước D01,R22 21.72
59 537 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước A16 21.72
60 537 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước C15 21.72
61 801 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản D01,R22 24.5
62 801 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản A16 24
63 801 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản C15 25
64 802 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử D01,R22 24.2
65 802 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử A16 23.7
66 802 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử C15 24.7
67 7229010 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam C00 31.5
68 7229010 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam C03 29.5
69 7229010 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam D14, R23 29.5
70 7229010 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam C19 31
71 602 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R15 29.5
72 602 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R05, R19 30
73 602 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R06 29
74 602 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R16 31
75 603 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R07 26
76 603 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R08, R20 26.5
77 603 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R09 25.5
78 603 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R17 27.25
79 604 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R15 30.3
80 604 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R05, R19 30.8
81 604 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R06 29.8
82 604 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R16 31.8
83 605 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R15 32.25
84 605 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R05, R19 33
85 605 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R06 31.75
86 605 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R16 34.25
87 606 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R11 22
88 606 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R12, R21 22.25
89 606 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R13 22
90 606 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R18 22.25
91 607 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R15 31.1
92 607 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R05, R19 31.6
93 607 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R06 30.6
94 607 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R16 32.6
95 608 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R15 28.4
96 608 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R05, R19 28.9
97 608 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R06 27.9
98 608 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R16 29.4
99 609 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R15 27.5
100 609 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R05, R19 28
101 609 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R06 27
102 609 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R16 28.5
103 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D01 32.7
104 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D72 32.2
105 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D78 33.7
106 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại R24 32.7
107 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại R25 32.2
108 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại R26 33.7
109 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D01 32.55
110 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D72 32.05
111 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D78 33.55
112 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế R24 32.55
113 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế R25 32.05
114 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế R26 33.55
115 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D01 32.9
116 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D72 32.4
117 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D78 33.9
118 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) R24 34
119 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) R25 33.5
120 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) R26 35
121 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D01 34.95
122 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D72 34.45
123 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D78 36.2
124 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp R24 34.95
125 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp R25 34.45
126 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp R26 36.2
127 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D01 33.2
128 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D72 32.7
129 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D78 34.45
130 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) R24 35.5
131 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) R25 35
132 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) R26 36.75
133 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh D01 33.2
134 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh D72 32.7
135 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh D78 33.7
136 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh R24 33.2
137 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh R25 32.7
138 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh R26 33.7
139 7320107 Ngành Truyền thông quốc tế D01 34.25
140 7320107 Ngành Truyền thông quốc tế D72 33.75
141 7320107 Ngành Truyền thông quốc tế D78 35.25
142 7320107 Ngành Truyền thông quốc tế R24 35.25
143 7320107 Ngành Truyền thông quốc tế R25 34.75
144 7320107 Ngành Truyền thông quốc tế R26 36.25
145 7320110 Ngành Quảng cáo D01 32.8
146 7320110 Ngành Quảng cáo D72 32.3
147 7320110 Ngành Quảng cáo D78 33.55
148 7320110 Ngành Quảng cáo R24 32.8
149 7320110 Ngành Quảng cáo R25 32.3
150 7320110 Ngành Quảng cáo R26 33.55
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7229001 Ngành Triết học D01,R22 19.65
2 7229001 Ngành Triết học A16 19.65
3 7229001 Ngành Triết học C15 19.65
4 7229008 Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học D01,R22 19.25
5 7229008 Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học A16 19.25
6 7229008 Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học C15 19.25
7 7310102 Ngành Kinh tế chính trị D01,R22 23.2
8 7310102 Ngành Kinh tế chính trị A16 22.7
9 7310102 Ngành Kinh tế chính trị C15 23.95
10 7310202 Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D01,R22 21.3
11 7310202 Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước A16 21.05
12 7310202 Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C15 22.05
13 7310301 Ngành Xã hội học D01,R22 23.35
14 7310301 Ngành Xã hội học A16 22.85
15 7310301 Ngành Xã hội học C15 23.85
16 7320104 Ngành Truyền thông đa phương tiện D01,R22 26.57
17 7320104 Ngành Truyền thông đa phương tiện A16 26.07
18 7320104 Ngành Truyền thông đa phương tiện C15 27.57
19 7320105 Ngành Truyền thông đại chúng D01,R22 25.53
20 7320105 Ngành Truyền thông đại chúng A16 25.03
21 7320105 Ngành Truyền thông đại chúng C15 26.53
22 7340403 Ngành Quản lý công D01,R22 22.77
23 7340403 Ngành Quản lý công A16 22.77
24 7340403 Ngành Quản lý công C15 22.77
25 7760101 Ngành Công tác xã hội D01,R22 23.06
26 7760101 Ngành Công tác xã hội A16 22.56
27 7760101 Ngành Công tác xã hội C15 23.56
28 527 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế D01;R22 24.05
29 527 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế A16 22.8
30 527 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế C15 24.3
31 528 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) D01,R22 22.95
32 528 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) A16 21.7
33 528 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) C15 23.2
34 529 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý D01,R22 23.9
35 529 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý A16 22.65
36 529 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý C15 24.65
37 530 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa D01,R22 18.7
38 530 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa A16 18.7
39 530 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa C15 18.7
40 531 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển D01,R22 16.5
41 531 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển A16 16.5
42 531 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển C15 16.5
43 533 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh D01,R22 16
44 533 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh A16 16
45 533 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh C15 16
46 535 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển D01,R22 19.35
47 535 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển A16 19.35
48 535 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển C15 19.35
49 536 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công D01,R22 18.15
50 536 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công A16 18.15
51 536 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công C15 18.15
52 538 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách D01,R22 22.15
53 538 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách A16 22.15
54 538 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách C15 22.15
55 532 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội D01,R22 21.9
56 532 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội A16 21.9
57 532 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội C15 21.9
58 537 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước D01,R22 21.72
59 537 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước A16 21.72
60 537 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước C15 21.72
61 801 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản D01,R22 24.5
62 801 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản A16 24
63 801 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản C15 25
64 802 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử D01,R22 24.2
65 802 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử A16 23.7
66 802 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử C15 24.7
67 7229010 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam C00 31.5
68 7229010 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam C03 29.5
69 7229010 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam D14, R23 29.5
70 7229010 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam C19 31
71 602 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R15 29.5
72 602 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R05, R19 30
73 602 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R06 29
74 602 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R16 31
75 603 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R07 26
76 603 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R08, R20 26.5
77 603 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R09 25.5
78 603 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R17 27.25
79 604 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R15 30.3
80 604 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R05, R19 30.8
81 604 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R06 29.8
82 604 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R16 31.8
83 605 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R15 32.25
84 605 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R05, R19 33
85 605 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R06 31.75
86 605 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R16 34.25
87 606 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R11 22
88 606 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R12, R21 22.25
89 606 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R13 22
90 606 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R18 22.25
91 607 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R15 31.1
92 607 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R05, R19 31.6
93 607 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R06 30.6
94 607 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R16 32.6
95 608 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R15 28.4
96 608 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R05, R19 28.9
97 608 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R06 27.9
98 608 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R16 29.4
99 609 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R15 27.5
100 609 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R05, R19 28
101 609 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R06 27
102 609 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R16 28.5
103 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D01 32.7
104 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D72 32.2
105 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D78 33.7
106 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại R24 32.7
107 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại R25 32.2
108 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại R26 33.7
109 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D01 32.55
110 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D72 32.05
111 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D78 33.55
112 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế R24 32.55
113 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế R25 32.05
114 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế R26 33.55
115 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D01 32.9
116 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D72 32.4
117 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D78 33.9
118 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) R24 34
119 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) R25 33.5
120 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) R26 35
121 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D01 34.95
122 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D72 34.45
123 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D78 36.2
124 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp R24 34.95
125 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp R25 34.45
126 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp R26 36.2
127 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D01 33.2
128 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D72 32.7
129 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D78 34.45
130 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) R24 35.5
131 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) R25 35
132 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) R26 36.75
133 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh D01 33.2
134 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh D72 32.7
135 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh D78 33.7
136 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh R24 33.2
137 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh R25 32.7
138 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh R26 33.7
139 7320107 Ngành Truyền thông quốc tế D01 34.25
140 7320107 Ngành Truyền thông quốc tế D72 33.75
141 7320107 Ngành Truyền thông quốc tế D78 35.25
142 7320107 Ngành Truyền thông quốc tế R24 35.25
143 7320107 Ngành Truyền thông quốc tế R25 34.75
144 7320107 Ngành Truyền thông quốc tế R26 36.25
145 7320110 Ngành Quảng cáo D01 32.8
146 7320110 Ngành Quảng cáo D72 32.3
147 7320110 Ngành Quảng cáo D78 33.55
148 7320110 Ngành Quảng cáo R24 32.8
149 7320110 Ngành Quảng cáo R25 32.3
150 7320110 Ngành Quảng cáo R26 33.55
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7229001 Ngành Triết học D01,R22 19.65
2 7229001 Ngành Triết học A16 19.65
3 7229001 Ngành Triết học C15 19.65
4 7229008 Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học D01,R22 19.25
5 7229008 Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học A16 19.25
6 7229008 Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học C15 19.25
7 7310102 Ngành Kinh tế chính trị D01,R22 23.2
8 7310102 Ngành Kinh tế chính trị A16 22.7
9 7310102 Ngành Kinh tế chính trị C15 23.95
10 7310202 Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D01,R22 21.3
11 7310202 Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước A16 21.05
12 7310202 Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C15 22.05
13 7310301 Ngành Xã hội học D01,R22 23.35
14 7310301 Ngành Xã hội học A16 22.85
15 7310301 Ngành Xã hội học C15 23.85
16 7320104 Ngành Truyền thông đa phương tiện D01,R22 26.57
17 7320104 Ngành Truyền thông đa phương tiện A16 26.07
18 7320104 Ngành Truyền thông đa phương tiện C15 27.57
19 7320105 Ngành Truyền thông đại chúng D01,R22 25.53
20 7320105 Ngành Truyền thông đại chúng A16 25.03
21 7320105 Ngành Truyền thông đại chúng C15 26.53
22 7340403 Ngành Quản lý công D01,R22 22.77
23 7340403 Ngành Quản lý công A16 22.77
24 7340403 Ngành Quản lý công C15 22.77
25 7760101 Ngành Công tác xã hội D01,R22 23.06
26 7760101 Ngành Công tác xã hội A16 22.56
27 7760101 Ngành Công tác xã hội C15 23.56
28 527 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế D01;R22 24.05
29 527 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế A16 22.8
30 527 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế C15 24.3
31 528 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) D01,R22 22.95
32 528 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) A16 21.7
33 528 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) C15 23.2
34 529 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý D01,R22 23.9
35 529 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý A16 22.65
36 529 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý C15 24.65
37 530 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa D01,R22 18.7
38 530 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa A16 18.7
39 530 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa C15 18.7
40 531 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển D01,R22 16.5
41 531 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển A16 16.5
42 531 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển C15 16.5
43 533 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh D01,R22 16
44 533 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh A16 16
45 533 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh C15 16
46 535 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển D01,R22 19.35
47 535 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển A16 19.35
48 535 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển C15 19.35
49 536 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công D01,R22 18.15
50 536 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công A16 18.15
51 536 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công C15 18.15
52 538 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách D01,R22 22.15
53 538 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách A16 22.15
54 538 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách C15 22.15
55 532 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội D01,R22 21.9
56 532 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội A16 21.9
57 532 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội C15 21.9
58 537 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước D01,R22 21.72
59 537 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước A16 21.72
60 537 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước C15 21.72
61 801 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản D01,R22 24.5
62 801 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản A16 24
63 801 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản C15 25
64 802 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử D01,R22 24.2
65 802 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử A16 23.7
66 802 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử C15 24.7
67 7229010 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam C00 31.5
68 7229010 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam C03 29.5
69 7229010 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam D14, R23 29.5
70 7229010 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam C19 31
71 602 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R15 29.5
72 602 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R05, R19 30
73 602 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R06 29
74 602 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R16 31
75 603 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R07 26
76 603 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R08, R20 26.5
77 603 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R09 25.5
78 603 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R17 27.25
79 604 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R15 30.3
80 604 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R05, R19 30.8
81 604 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R06 29.8
82 604 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R16 31.8
83 605 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R15 32.25
84 605 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R05, R19 33
85 605 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R06 31.75
86 605 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R16 34.25
87 606 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R11 22
88 606 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R12, R21 22.25
89 606 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R13 22
90 606 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R18 22.25
91 607 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R15 31.1
92 607 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R05, R19 31.6
93 607 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R06 30.6
94 607 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R16 32.6
95 608 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R15 28.4
96 608 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R05, R19 28.9
97 608 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R06 27.9
98 608 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R16 29.4
99 609 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R15 27.5
100 609 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R05, R19 28
101 609 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R06 27
102 609 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R16 28.5
103 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D01 32.7
104 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D72 32.2
105 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D78 33.7
106 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại R24 32.7
107 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại R25 32.2
108 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại R26 33.7
109 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D01 32.55
110 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D72 32.05
111 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D78 33.55
112 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế R24 32.55
113 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế R25 32.05
114 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế R26 33.55
115 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D01 32.9
116 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D72 32.4
117 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D78 33.9
118 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) R24 34
119 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) R25 33.5
120 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) R26 35
121 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D01 34.95
122 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D72 34.45
123 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D78 36.2
124 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp R24 34.95
125 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp R25 34.45
126 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp R26 36.2
127 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D01 33.2
128 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D72 32.7
129 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D78 34.45
130 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) R24 35.5
131 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) R25 35
132 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) R26 36.75
133 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh D01 33.2
134 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh D72 32.7
135 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh D78 33.7
136 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh R24 33.2
137 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh R25 32.7
138 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh R26 33.7
139 7320107 Ngành Truyền thông quốc tế D01 34.25
140 7320107 Ngành Truyền thông quốc tế D72 33.75
141 7320107 Ngành Truyền thông quốc tế D78 35.25
142 7320107 Ngành Truyền thông quốc tế R24 35.25
143 7320107 Ngành Truyền thông quốc tế R25 34.75
144 7320107 Ngành Truyền thông quốc tế R26 36.25
145 7320110 Ngành Quảng cáo D01 32.8
146 7320110 Ngành Quảng cáo D72 32.3
147 7320110 Ngành Quảng cáo D78 33.55
148 7320110 Ngành Quảng cáo R24 32.8
149 7320110 Ngành Quảng cáo R25 32.3
150 7320110 Ngành Quảng cáo R26 33.55
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
241 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền năm 2020. Xem diem chuan truong Hoc Vien Bao Chi – Tuyen Truyen 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!