Điểm chuẩn Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền 2019, Xem diem chuan Hoc Vien Bao Chi – Tuyen Truyen nam 2019

Điểm chuẩn vào trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2019

Mức điểm trúng tuyển theo từng ngành/chuyên ngành 

STT

MÃ NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH

TÊN NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH

MÃ TỔ HỢP

TỔ HỢP

ĐIỂM CHUẨN

1

7229001

Ngành Triết học

D01, R22

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

18

A16

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

18

C15

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

18

2

7229008

Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học

D01, R22

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16

A16

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

16

C15

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

16

3

7310102

Ngành Kinh tế chính trị

D01, R22

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

19.95

A16

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

19.7

C15

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

20.7

4

7310202

Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

D01, R22

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

17.25

A16

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

17.25

C15

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

18

5

7310301

Ngành Xã hội học

D01, R22

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

19.65

A16

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

19.15

C15

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

20.15

6

7320104

Ngành Truyền thông đa phương tiện

D01, R22

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

23.75

A16

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

23.25

C15

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

24.75

7

7320105

Ngành Truyền thông đại chúng

D01, R22

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

22.35

A16

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

21.85

C15

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

23.35

8

7340403

Ngành Quản lý công

D01, R22

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

19.75

A16

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

19.75

C15

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

19.75

9

7760101

Ngành Công tác xã hội

D01, R22

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

19.85

A16

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

19.35

C15

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

20.35

10

527

Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế

D01, R22

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

20.5

A16

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

19.25

C15

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

21.25

11

528

Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)

D01, R22

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

20.25

A16

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

19

C15

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

21

12

529

Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý

D01, R22

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

20.65

A16

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

19.9

C15

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

21.4

13

530

Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa

D01, R22

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

17

A16

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

17

C15

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

17

14

531

Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển

D01, R22

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16

A16

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

16

C15

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

16

15

533

Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh

D01, R22

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16

A16

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

16

C15

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

16

16

535

Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển

D01, R22

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

17.75

A16

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

17.75

C15

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

17.75

17

536

Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công

D01, R22

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16

A16

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

16

C15

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

16

18

538

Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách

D01, R22

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

18.75

A16

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

18.75

C15

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

18.75

19

532

Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội

D01, R22

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

17.75

A16

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

17.75

C15

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

17.75

20

537

Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước

D01, R22

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

17.5

A16

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

17.5

C15

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

17.5

21

801

Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản

D01, R22

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

20.75

A16

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

20.25

C15

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

21.25

22

802

Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử

D01, R22

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

19.85

A16

Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

19.35

C15

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

20.35

23

7229010

Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

C00

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý

25.75

C03

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Toán

23.75

D14, R23

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh

25.75

C19

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Giáo dục công dân

25.75

24

602

Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in

R15

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

19.65

R05, R19

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh

20.4

R06

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên

19.15

R16

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội

22.15

25

603

Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí

R07

Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Toán

19.2

R08, R20

Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Tiếng Anh

21.2

R09

Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Khoa học tự nhiên

18.7

R17

Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Khoa học xã hội

21.7

26

604

Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh

R15

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

20

R05, R19

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh

20.75

R06

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên

19.5

R16

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội

22.5

27

605

Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình

R15

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

22

R05, R19

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh

22.75

R06

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên

21.5

R16

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội

24

28

606

Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình

R11

Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Toán

16

R12, R21

Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Tiếng Anh

16.5

R13

Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Khoa học tự nhiên

16

R18

Ngữ văn, khiếu Quay phim truyền hình, Khoa học xã hội

16.25

29

607

Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử

R15

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

20.5

R05, R19

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh

21

R06

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên

20

R16

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội

23

30

608

Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)

R15

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

19.25

R05, R19

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh

20.5

R06

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên

18.5

R16

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội

21.75

31

609

Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)

R15

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

18.85

R05, R19

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh

20.1

R06

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên

18.85

R16

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội

21.35

 

32

610

Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại

D01

TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

29.75

D72

TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

29.25

D78

TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

30.75

R24

TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán

30.25

R25

TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

30.75

R26

TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội

30.75

 

33

611

Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế

D01

TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

29.7

D72

TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

29.2

D78

TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

30.7

R24

TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán

30.2

R25

TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

30.7

R26

TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội

30.7

 

34

614

Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)

D01

TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

30.65

D72

TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

30.15

D78

TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

31.65

R24

TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán

31.15

R25

TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

31.65

R26

TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội

31.65

35

615

Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp

D01

TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

32.75

D72

TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

32.25

D78

TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

34

R24

TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán

33.25

R25

TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

33.75

R26

TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội

33.75

36

616

Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)

D01

TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

31

D72

TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

30.5

D78

TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

32.25

R24

TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán

32.5

R25

TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

33

R26

TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội

33

37

7220201

Ngành Ngôn ngữ Anh

D01

TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

31

D72

TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

30.5

D78

TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

31.5

R24

TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán

31.5

R25

TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

31.5

R26

TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội

31.5

38

7320107

Ngành Truyền thông quốc tế

D01

TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

31

D72

TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

30.5

D78

TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

32

R24

TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán

31.5

R25

TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

31.75

R26

TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội

32

39

7320110

Ngành Quảng cáo

D01

TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

30.5

D72

TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

30.25

D78

TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

30.75

R24

TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán

30.5

R25

TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

30.5

R26

TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội

30.75

Điểm chuẩn Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền năm 2019

Tra cứu điểm chuẩn Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền năm 2019 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền năm 2019

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền - 2019

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7229001 Ngành Triết học D01, R22, A16, C15 18
2 7229008 Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học D01, R22, A16, C15 16
3 7310102 Ngành Kinh tế chính trị D01, R22 19.95
4 Ngành Kinh tế chính trị A16 19.7
5 Ngành Kinh tế chính trị C15 20.7
6 7310202 Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D01, R22 17.25
7 Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước A16 17.25
8 Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C15 18
9 7310301 Ngành Xã hội học D01, R22 19.65
10 Ngành Xã hội học A16 19.15
11 Ngành Xã hội học C15 20.15
12 7320104 Ngành Truyền thông đa phương tiện D01, R22 23.75
13 Ngành Truyền thông đa phương tiện A16 23.25
14 Ngành Truyền thông đa phương tiện C15 24.75
15 7320105 Ngành Truyền thông đại chúng D01, R22 22.35
16 Ngành Truyền thông đại chúng A16 21.85
17 Ngành Truyền thông đại chúng C15 23.35
18 7340403 Ngành Quản lý công D01, R22 19.75
19 Ngành Quản lý công A16 19.75
20 Ngành Quản lý công C15 19.75
21 7760101 Ngành Công tác xã hội D01, R22 19.85
22 Ngành Công tác xã hội A16 19.35
23 Ngành Công tác xã hội C15 20.35
24 527 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế D01, R22 20.5
25 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế A16 19.25
26 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế C15 21.25
27 528 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) D01, R22 20.25
28 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) A16 19
29 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) C15 21
30 529 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý D01, R22 20.65
31 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý A16 19.9
32 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý C15 21.4
33 530 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa D01, R22 17
34 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa A16 17
35 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa C15 17
36 531 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển D01, R22 16
37 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển A16 16
38 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển C15 16
39 533 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh D01, R22 16
40 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh A16 16
41 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh C15 16
42 535 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển D01, R22 17.75
43 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển A16 17.75
44 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển C15 17.75
45 536 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công D01, R22 16
46 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công A16 16
47 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công C15 16
48 538 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách D01, R22 18.75
49 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách A16 18.75
50 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách C15 18.75
51 532 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội D01, R22 17.75
52 537 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước D01, R22 17.5
53 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước A16 17.5
54 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước C15 17.5
55 801 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản D01, R22 20.75
56 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản A16 20.25
57 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản C15 21.25
58 802 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử D01, R22 19.85
59 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử A16 19.35
60 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử C15 20.35
61 7229010 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam C00 25.75
62 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam C03 23.75
63 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam D14, R23 25.75
64 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam C19 25.75
65 602 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R15 19.65
66 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R05, R19 20.4
67 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R06 19.15
68 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R16 22.15
69 603 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R07 19.2
70 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R08, R20 21.2
71 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R09 18.7
72 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R17 21.7
73 604 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R15 20
74 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R05, R19 20.75
75 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R06 19.5
76 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R16 22.5
77 605 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R15 22
78 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R05, R19 22.75
79 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R06 21.5
80 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R16 24
81 606 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R11 16
82 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R12, R21 16.5
83 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R13 16
84 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R18 16.25
85 607 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R15 20.5
86 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R05, R19 21
87 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R06 20
88 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R16 23
89 608 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R15 19.25
90 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R05, R19 20.5
91 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R06 18.5
92 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R16 21.75
93 609 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R15 18.85
94 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R05, R19 20.1
95 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R06 18.85
96 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R16 21.35
97 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D01 29.75
98 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D72 29.25
99 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D78 30.75
100 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại R24 30.25
101 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại R26 30.75
102 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D01 29.7
103 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D72 29.2
104 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D78 30.7
105 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế R24 30.2
106 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế R25 30.7
107 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế R26 30.7
108 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D01 30.65
109 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D72 30.15
110 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D78 31.65
111 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) R24 31.15
112 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) R25 31.65
113 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) R26 31.65
114 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D01 32.75
115 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D72 32.25
116 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D78 34
117 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp R24 33.25
118 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp R25 33.75
119 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp R26 33.75
120 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D01 31
121 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D72 30.5
122 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D78 32.25
123 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) R24 32.5
124 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) R25 33
125 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) R26 33
126 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh D01 31
127 Ngành Ngôn ngữ Anh D72 30.5
128 Ngành Ngôn ngữ Anh D78 31.5
129 Ngành Ngôn ngữ Anh R24 31.5
130 Ngành Ngôn ngữ Anh R25 31.5
131 Ngành Ngôn ngữ Anh R26 31.5
132 7320107 Ngành Truyền thông quốc tế D01 31
133 Ngành Truyền thông quốc tế D72 30.5
134 Ngành Truyền thông quốc tế D78 32
135 Ngành Truyền thông quốc tế R24 31.5
136 Ngành Truyền thông quốc tế R25 31.75
137 Ngành Truyền thông quốc tế R26 32
138 7320110 Ngành Quảng cáo D01 30.5
139 Ngành Quảng cáo D72 30.25
140 Ngành Quảng cáo D78 30.75
141 Ngành Quảng cáo R24 30.5
142 Ngành Quảng cáo R25 30.5
143 Ngành Quảng cáo R26 30.75
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2019

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2019
224 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2019

Điểm chuẩn Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền năm 2019. Xem diem chuan truong Hoc Vien Bao Chi – Tuyen Truyen 2019 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com