Điểm chuẩn vào trường AJC - Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2026
Năm 2026, Học viện Báo chí và Tuyên truyền tuyển sinh 2.150 chỉ tiêu qua 3 phương thức tuyển sinh như sau: Xét điểm thi THPT, Xét kết hợp CCQT và kết quả học tập THPT, Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn AJC - Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem thêm điểm chuẩn AJC các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Báo chí, chuyên ngành Báo in | D01 | 30.35 | Ngữ Văn hệ số 2 | ||
Báo chí, chuyên ngành Báo in | X78; D15; D14 | 31.1 | Ngữ Văn hệ số 2 | ||
Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D01 | 28.1 | Ngữ Văn hệ số 2 | ||
Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | X78; D15; D14 | 28.85 | Ngữ Văn hệ số 2 | ||
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D01 | 30.9 | Ngữ Văn hệ số 2 | ||
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | X78; D15; D14 | 31.65 | Ngữ Văn hệ số 2 | ||
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D01 | 31.83 | Ngữ Văn hệ số 2 | ||
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | X78; D15; D14 | 32.83 | Ngữ Văn hệ số 2 | ||
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D01 | 30.25 | Ngữ Văn hệ số 2 | ||
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | X78; D15; D14 | 30.75 | Ngữ Văn hệ số 2 | ||
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D01 | 31.3 | Ngữ Văn hệ số 2 | ||
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | X78; D15; D14 | 32.05 | Ngữ Văn hệ số 2 | ||
Truyền thông đa phương tiện | D01 | 26.23 | |||
Truyền thông đa phương tiện | X78; D15; D14 | 27.23 | |||
Truyền thông đại chúng | D01 | 25.33 | |||
Truyền thông đại chúng | X78; D15; D14 | 26.33 | |||
Chủ nghĩa xã hội khoa học | D01 | 22.85 | |||
Chủ nghĩa xã hội khoa học | C04; C03; X01 | 23.35 | |||
Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển | D01 | 23.2 | |||
Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển | C04; C03; X01 | 23.7 | |||
Quản lý công | D01 | 22.35 | |||
Quản lý công | C04; C03; X01 | 22.85 | |||
Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | D01 | 24.15 | |||
Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | C04; C03; X01 | 24.65 | |||
Kinh tế chính trị | D01 | 23.8 | |||
Kinh tế chính trị | C04; C03; X01 | 24.3 | |||
Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | D14 | 25.1 | |||
Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | C03 | 24.6 | |||
Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | A07 | 25.1 | |||
Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | C19 | 25.1 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01 | 24.42 | |||
Ngôn ngữ Anh | X78; D15; D14 | 25.17 | |||
Quản lý nhà nước | D01 | 22.98 | |||
Quản lý nhà nước | C04; C03; X01 | 23.48 | |||
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D01 | 25.86 | |||
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | X78; D15; D14 | 26.86 | |||
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D01 | 26.23 | |||
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | X78; D15; D14 | 27.23 | |||
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo | D01 | 25.56 | |||
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo | X78; D15; D14 | 26.56 | |||
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D01 | 24.7 | |||
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | X78; D15; D14 | 25.7 | |||
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D01 | 25 | |||
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | X78; D15; D14 | 26 | |||
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D01 | 25.25 | |||
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | X78; D15; D14 | 26.25 | |||
Truyền thông quốc tế | D01 | 25.65 | |||
Truyền thông quốc tế | X78; D15; D14 | 26.65 | |||
Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | D01 | 23.21 | |||
Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | C04; C03; X01 | 23.71 | |||
Triết học | D01 | 22.26 | |||
Triết học | C04; C03; X01 | 22.76 | |||
Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | D01 | 23.22 | |||
Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | C04; C03; X01 | 23.72 | |||
Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | D01 | 24.2 | |||
Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | C04; C03; X01 | 23.7 | |||
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | D01 | 28.5 | Ngữ Văn hệ số 2 | ||
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | X78; D15; D14 | 29.5 | Ngữ Văn hệ số 2 | ||
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | D01 | 28.6 | Ngữ Văn hệ số 2 | ||
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | X78; D15; D14 | 29.6 | Ngữ Văn hệ số 2 | ||
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01 | 23.15 | |||
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C04; C03; X01 | 23.65 | |||
Xã hội học | D01 | 22.82 | |||
Xã hội học | C04; C03; X01 | 23.32 | |||
Công tác xã hội | D01 | 23.24 | |||
Công tác xã hội | C04; C03; X01 | 23.74 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học viện Báo chí và Tuyên truyền sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Báo chí, chuyên ngành Báo in | 33.11 | |||
Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | 32.01 | |||
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | 33.38 | |||
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | 33.84 | |||
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | 33.06 | |||
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | 33.58 | |||
Truyền thông đa phương tiện | 27.45 | |||
Truyền thông đại chúng | 26.9 | |||
Chủ nghĩa xã hội khoa học | 25.02 | |||
Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển | 25.31 | |||
Quản lý công | 24.76 | |||
Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | 26.23 | |||
Kinh tế chính trị | 25.94 | |||
Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 26.48 | |||
Ngôn ngữ Anh | 26.38 | |||
Quản lý nhà nước | 25.09 | |||
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | 27.22 | |||
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | 27.45 | |||
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo | 27.04 | |||
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | 26.54 | |||
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | 26.7 | |||
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | 26.85 | |||
Truyền thông quốc tế | 27.09 | |||
Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | 25.32 | |||
Triết học | 24.72 | |||
Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | 25.33 | |||
Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | 26.26 | |||
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | 32.21 | |||
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | 32.25 | |||
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 25.26 | |||
Xã hội học | 25.01 | |||
Công tác xã hội | 25.35 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học viện Báo chí và Tuyên truyền sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây