Điểm chuẩn vào trường AJC - Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2026
Năm 2026, Học viện Báo chí và Tuyên truyền tuyển sinh 2.150 chỉ tiêu qua 3 phương thức tuyển sinh như sau: Xét điểm thi THPT, Xét kết hợp CCQT và kết quả học tập THPT, Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn AJC - Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.




Xem thêm điểm chuẩn AJC các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Học viện Báo chí và Tuyên truyền Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | D01; X02 | 24.58 | |||
Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | C03; X01 | 25.08 | |||
Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | D01; X02 | 22.98 | |||
Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | C03; X01 | 23.48 | |||
Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển | D01; X02 | 23.07 | |||
Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển | C03; X01 | 23.57 | |||
Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | D01; X02 | 23.17 | |||
Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | C03; X01 | 23.67 | |||
Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | D01; X02 | 24.1 | |||
Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | C03; X01 | 24.6 | |||
Báo chí, chuyên ngành Báo in | D01 | 33.82 | |||
Báo chí, chuyên ngành Báo in | D14 | 34.57 | |||
Báo chí, chuyên ngành Báo in | X78 | 34.82 | |||
Báo chí, chuyên ngành Báo in | X79 | 34.32 | |||
Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D01 | 34.08 | |||
Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D14 | 34.83 | |||
Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | X78 | 35.08 | |||
Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | X79 | 34.58 | |||
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D01 | 34.3 | |||
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D14 | 35.05 | |||
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | X78 | 35.3 | |||
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | X79 | 34.8 | |||
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D01 | 34.96 | |||
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D14 | 35.71 | |||
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | X78 | 35.96 | |||
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | X79 | 35.46 | |||
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D01 | 33.64 | |||
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D14 | 34.39 | |||
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | X78 | 34.64 | |||
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | X79 | 34.14 | |||
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D01 | 34.57 | |||
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D14 | 35.32 | |||
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | X78 | 35.57 | |||
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | X79 | 35.07 | |||
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D01 | 35 | |||
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D14 | 35.75 | |||
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | X78 | 36 | |||
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | X79 | 35.5 | |||
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D01 | 35 | |||
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D14 | 35.75 | |||
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | X78 | 36 | |||
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | X79 | 35.5 | |||
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D01 | 35.73 | |||
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D14 | 36.48 | |||
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | X78 | 36.73 | |||
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | X79 | 36.23 | |||
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D01 | 36.2 | |||
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D14 | 36.95 | |||
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | X78 | 37.2 | |||
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | X79 | 36.7 | |||
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D01 | 36.5 | |||
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D14 | 37.25 | |||
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | X78 | 37.5 | |||
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | X79 | 37 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01 | 35.25 | |||
Ngôn ngữ Anh | D14 | 36 | |||
Ngôn ngữ Anh | X78 | 36.25 | |||
Ngôn ngữ Anh | X79 | 35.75 | |||
Triết học | D01; X02 | 23.11 | |||
Triết học | C03; X01 | 23.61 | |||
Chủ nghĩa xã hội khoa học | D01; X02 | 22.96 | |||
Chủ nghĩa xã hội khoa học | C03; X01 | 23.46 | |||
Lịch sử | C03; D14 | 34.76 | |||
Lịch sử | X70 | 35.76 | |||
Lịch sử | X71 | 35.26 | |||
Kinh tế chính trị | D01; X02 | 24.32 | |||
Kinh tế chính trị | C03; X01 | 24.82 | |||
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01; X02 | 23.18 | |||
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C03; X01 | 23.68 | |||
Quản lý nhà nước | D01; X02 | 23.75 | |||
Quản lý nhà nước | C03; X01 | 24.25 | |||
Xã hội học | D01; X02 | 24.44 | |||
Xã hội học | C03; X01 | 24.94 | |||
Truyền thông đa phương tiện | D01 | 36.5 | |||
Truyền thông đa phương tiện | D14 | 37.25 | |||
Truyền thông đa phương tiện | X78 | 37.5 | |||
Truyền thông đa phương tiện | X79 | 37 | |||
Truyền thông đại chúng | D01 | 35.74 | |||
Truyền thông đại chúng | D14 | 36.49 | |||
Truyền thông đại chúng | X78 | 36.74 | |||
Truyền thông đại chúng | X79 | 36.24 | |||
Truyền thông quốc tế | D01 | 36 | |||
Truyền thông quốc tế | D14 | 36.75 | |||
Truyền thông quốc tế | X78 | 37 | |||
Truyền thông quốc tế | X79 | 36.5 | |||
Quảng cáo | D01 | 35.5 | |||
Quảng cáo | D14 | 36.25 | |||
Quảng cáo | X78 | 36.5 | |||
Quảng cáo | X79 | 36 | |||
Quản lý công | D01; X02 | 23.5 | |||
Quản lý công | C03; X01 | 24 | |||
Công tác xã hội | D01; X02 | 24.2 | |||
Công tác xã hội | C03; X01 | 24.7 | |||
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | D01 | 33.83 | |||
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | D14 | 34.58 | |||
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | X78 | 34.83 | |||
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | X79 | 34.33 | |||
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | D01 | 33.69 | |||
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | D14 | 34.44 | |||
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | X78 | 34.69 | |||
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | X79 | 34.19 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học viện Báo chí và Tuyên truyền sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | C03; D01; X01; X02 | 27.33 | |||
Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | C03; D01; X01; X02 | 26.02 | |||
Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển | C03; D01; X01; X02 | 26.09 | |||
Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | C03; D01; X01; X02 | 26.17 | |||
Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | C03; D01; X01; X02 | 26.93 | |||
Báo chí, chuyên ngành Báo in | D01; D14; X78; X79 | 36.62 | |||
Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D01; D14; X78; X79 | 36.84 | |||
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D01; D14; X78; X79 | 37.03 | |||
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D01; D14; X78; X79 | 37.61 | |||
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D01; D14; X78; X79 | 36.46 | |||
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D01; D14; X78; X79 | 37.27 | |||
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D01; D14; X78; X79 | 37.64 | |||
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D01; D14; X78; X79 | 37.64 | |||
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D01; D14; X78; X79 | 38.27 | |||
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D01; D14; X78; X79 | 38.67 | |||
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D01; D14; X78; X79 | 38.93 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D14; X78; X79 | 37.85 | |||
Triết học | C03; D01; X01; X02 | 26.12 | |||
Chủ nghĩa xã hội khoa học | C03; D01; X01; X02 | 26 | |||
Lịch sử | C03; D14; X70; X71 | 37.43 | |||
Kinh tế chính trị | C03; D01; X01; X02 | 27.11 | |||
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C03; D01; X01; X02 | 26.18 | |||
Quản lý nhà nước | C03; D01; X01; X02 | 26.65 | |||
Xã hội học | C03; D01; X01; X02 | 27.21 | |||
Truyền thông đa phương tiện | D01; D14; X78; X79 | 38.93 | |||
Truyền thông đại chúng | D01; D14; X78; X79 | 38.28 | |||
Truyền thông quốc tế | D01; D14; X78; X79 | 38.5 | |||
Quảng cáo | D01; D14; X78; X79 | 38.07 | |||
Quản lý công | C03; D01; X01; X02 | 26.44 | |||
Công tác xã hội | C03; D01; X01; X02 | 27.01 | |||
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | D01; D14; X78; X79 | 36.63 | |||
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | D01; D14; X78; X79 | 36.51 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học viện Báo chí và Tuyên truyền sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Phương thức kết hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 26.66 | |||||
Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 25.23 | |||||
Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 25.31 | |||||
Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 25.4 | |||||
Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 26.23 | |||||
Báo chí, chuyên ngành Báo in (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 34.99 | |||||
Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 35.21 | |||||
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 35.4 | |||||
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 35.98 | |||||
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 34.83 | |||||
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 35.64 | |||||
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 36.01 | |||||
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 36.01 | |||||
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 36.65 | |||||
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 37.05 | |||||
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 37.32 | |||||
Ngôn ngữ Anh (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 36.23 | |||||
Triết học (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 25.35 | |||||
Chủ nghĩa xã hội khoa học (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 25.21 | |||||
Lịch sử (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 35.8 | |||||
Kinh tế chính trị (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 26.42 | |||||
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 25.41 | |||||
Quản lý nhà nước (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 25.92 | |||||
Xã hội học (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 26.53 | |||||
Truyền thông đa phương tiện (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 37.32 | |||||
Truyền thông đại chúng (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 36.65 | |||||
Truyền thông quốc tế (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 36.88 | |||||
Quảng cáo (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 36.44 | |||||
Quản lý công (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 25.7 | |||||
Công tác xã hội (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 26.32 | |||||
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 35 | |||||
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 34.88 | |||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học viện Báo chí và Tuyên truyền sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây