Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường AJC - Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2026

Năm 2026, Học viện Báo chí và Tuyên truyền tuyển sinh 2.150 chỉ tiêu qua 3 phương thức tuyển sinh như sau: Xét điểm thi THPT, Xét kết hợp CCQT và kết quả học tập THPT, Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng

Điểm chuẩn AJC - Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.

Xem thêm điểm chuẩn AJC các năm phía dưới.

 

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Học viện Báo chí và Tuyên truyền Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế
D01; X0224.58
Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế
C03; X0125.08
Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa
D01; X0222.98
Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa
C03; X0123.48
Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển
D01; X0223.07
Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển
C03; X0123.57
Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh
D01; X0223.17
Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh
C03; X0123.67
Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách
D01; X0224.1
Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách
C03; X0124.6
Báo chí, chuyên ngành Báo in
D0133.82
Báo chí, chuyên ngành Báo in
D1434.57
Báo chí, chuyên ngành Báo in
X7834.82
Báo chí, chuyên ngành Báo in
X7934.32
Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí
D0134.08
Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí
D1434.83
Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí
X7835.08
Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí
X7934.58
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh
D0134.3
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh
D1435.05
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh
X7835.3
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh
X7934.8
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình
D0134.96
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình
D1435.71
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình
X7835.96
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình
X7935.46
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình
D0133.64
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình
D1434.39
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình
X7834.64
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình
X7934.14
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử
D0134.57
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử
D1435.32
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử
X7835.57
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử
X7935.07
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại
D0135
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại
D1435.75
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại
X7836
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại
X7935.5
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế
D0135
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế
D1435.75
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế
X7836
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế
X7935.5
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu
D0135.73
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu
D1436.48
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu
X7836.73
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu
X7936.23
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
D0136.2
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
D1436.95
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
X7837.2
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
X7936.7
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing
D0136.5
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing
D1437.25
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing
X7837.5
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing
X7937
Ngôn ngữ Anh
D0135.25
Ngôn ngữ Anh
D1436
Ngôn ngữ Anh
X7836.25
Ngôn ngữ Anh
X7935.75
Triết học
D01; X0223.11
Triết học
C03; X0123.61
Chủ nghĩa xã hội khoa học
D01; X0222.96
Chủ nghĩa xã hội khoa học
C03; X0123.46
Lịch sử
C03; D1434.76
Lịch sử
X7035.76
Lịch sử
X7135.26
Kinh tế chính trị
D01; X0224.32
Kinh tế chính trị
C03; X0124.82
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
D01; X0223.18
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
C03; X0123.68
Quản lý nhà nước
D01; X0223.75
Quản lý nhà nước
C03; X0124.25
Xã hội học
D01; X0224.44
Xã hội học
C03; X0124.94
Truyền thông đa phương tiện
D0136.5
Truyền thông đa phương tiện
D1437.25
Truyền thông đa phương tiện
X7837.5
Truyền thông đa phương tiện
X7937
Truyền thông đại chúng
D0135.74
Truyền thông đại chúng
D1436.49
Truyền thông đại chúng
X7836.74
Truyền thông đại chúng
X7936.24
Truyền thông quốc tế
D0136
Truyền thông quốc tế
D1436.75
Truyền thông quốc tế
X7837
Truyền thông quốc tế
X7936.5
Quảng cáo
D0135.5
Quảng cáo
D1436.25
Quảng cáo
X7836.5
Quảng cáo
X7936
Quản lý công
D01; X0223.5
Quản lý công
C03; X0124
Công tác xã hội
D01; X0224.2
Công tác xã hội
C03; X0124.7
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản
D0133.83
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản
D1434.58
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản
X7834.83
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản
X7934.33
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử
D0133.69
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử
D1434.44
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử
X7834.69
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử
X7934.19

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học viện Báo chí và Tuyên truyền sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế
C03; D01; X01; X0227.33
Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa
C03; D01; X01; X0226.02
Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển
C03; D01; X01; X0226.09
Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh
C03; D01; X01; X0226.17
Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách
C03; D01; X01; X0226.93
Báo chí, chuyên ngành Báo in
D01; D14; X78; X7936.62
Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí
D01; D14; X78; X7936.84
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh
D01; D14; X78; X7937.03
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình
D01; D14; X78; X7937.61
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình
D01; D14; X78; X7936.46
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử
D01; D14; X78; X7937.27
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại
D01; D14; X78; X7937.64
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế
D01; D14; X78; X7937.64
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu
D01; D14; X78; X7938.27
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
D01; D14; X78; X7938.67
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing
D01; D14; X78; X7938.93
Ngôn ngữ Anh
D01; D14; X78; X7937.85
Triết học
C03; D01; X01; X0226.12
Chủ nghĩa xã hội khoa học
C03; D01; X01; X0226
Lịch sử
C03; D14; X70; X7137.43
Kinh tế chính trị
C03; D01; X01; X0227.11
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
C03; D01; X01; X0226.18
Quản lý nhà nước
C03; D01; X01; X0226.65
Xã hội học
C03; D01; X01; X0227.21
Truyền thông đa phương tiện
D01; D14; X78; X7938.93
Truyền thông đại chúng
D01; D14; X78; X7938.28
Truyền thông quốc tế
D01; D14; X78; X7938.5
Quảng cáo
D01; D14; X78; X7938.07
Quản lý công
C03; D01; X01; X0226.44
Công tác xã hội
C03; D01; X01; X0227.01
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản
D01; D14; X78; X7936.63
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử
D01; D14; X78; X7936.51

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học viện Báo chí và Tuyên truyền sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
26.66
Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
25.23
Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
25.31
Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
25.4
Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
26.23
Báo chí, chuyên ngành Báo in
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
34.99
Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
35.21
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
35.4
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
35.98
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
34.83
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
35.64
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
36.01
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
36.01
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
36.65
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
37.05
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
37.32
Ngôn ngữ Anh
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
36.23
Triết học
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
25.35
Chủ nghĩa xã hội khoa học
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
25.21
Lịch sử
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
35.8
Kinh tế chính trị
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
26.42
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
25.41
Quản lý nhà nước
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
25.92
Xã hội học
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
26.53
Truyền thông đa phương tiện
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
37.32
Truyền thông đại chúng
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
36.65
Truyền thông quốc tế
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
36.88
Quảng cáo
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
36.44
Quản lý công
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
25.7
Công tác xã hội
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
26.32
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
35
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử
(CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT)
34.88

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học viện Báo chí và Tuyên truyền sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây