Điểm chuẩn vào trường Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân năm 2026
Năm 2026, Học viện Chính trị Công an Nhân dân tuyển sinh 100 chỉ tiêu với các phương thức tuyển sinh sau: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với kết quả Bài thi đánh giá của Bộ Công an; Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông với kết quả bài thi đánh giá của Bộ Công an.
Điểm chuẩn Học viện Chính trị Công an Nhân dân - PPPA 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 13/8.
Hệ quân sự
| TT | Trường | Tên ngành | Tổ hợp xét tuyển | Khu vực | Nam | Nữ |
| 1 | T03 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | A01, C00, C03, D01, X02, X03, X04 | Phía Bắc | 22.07 | 24.28 |
| 2 | T03 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | A01, C00, C03, D01, X02, X03, X04 | Phía Nam | 20.46 | 22.86 |
Hệ dân sự
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
|
1. |
DS7310202 |
Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (hệ dân sự) |
23,96 |
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Bắc) | A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 | 22.51 | Điểm thi THPT và ĐGNL BCA | ||
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Nam) | A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 | 21.74 | Điểm thi THPT và ĐGNL BCA | ||
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 | 25.21 | Điểm thi THPT và ĐGNL BCA | ||
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ, miền Nam) | A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 | 23.57 | Điểm thi THPT và ĐGNL BCA | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Bắc) | A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 | 22.51 | CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Nam) | A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 | 21.74 | CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 | 25.21 | CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ, miền Nam) | A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 | 23.57 | CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây