Điểm chuẩn vào Học Viện Hải Quân năm 2026
Năm 2026, Học viện Hải quân tuyển sinh 269 chỉ tiêu với 4 phương thức xét tuyển bao gồm Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển; Xét tuyển từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia (ĐHQG) Hà Nội và ĐHQG TP Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026; Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2026; Xét tuyển từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do BQP tổ chức năm 2026.
Điểm chuẩn Học viện Hải quân năm 2026 theo điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm thi ĐGNL được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.
Xem chi tiết điểm chuẩn các năm dưới đây.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc) | A00; A01; C01 | 24.75 | |||
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam) | A00; A01; C01 | 24.07 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hải Quân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc) | 24.75 | 877 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT | |||
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc) | 24.75 | 933 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT | |||
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc) | 24.75 | 933 | Quy đổi từ C01 sang V-ACT | |||
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam) | 24.07 | 905 | Quy đổi từ C01 sang V-ACT | |||
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam) | 24.07 | 905 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT | |||
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam) | 24.07 | 851 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hải Quân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc) | 24.75 | 106 | Quy đổi từ C01 sang HSA | |||
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc) | 24.75 | 100 | Quy đổi từ A00 sang HSA | |||
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc) | 24.75 | 106 | Quy đổi từ A01 sang HSA | |||
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam) | 24.07 | 97 | Quy đổi từ A00 sang HSA | |||
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam) | 24.07 | 103 | Quy đổi từ A01 sang HSA | |||
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam) | 24.07 | 103 | Quy đổi từ C01 sang HSA | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hải Quân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL QDA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc) | 24.75 | 100 | Quy đổi từ C01 sang QDA | |||
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc) | 24.75 | 94 | Quy đổi từ A00 sang QDA | |||
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc) | 24.75 | 100 | Quy đổi từ A01 sang QDA | |||
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam) | 24.07 | 91 | Quy đổi từ A00 sang QDA | |||
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam) | 24.07 | 97 | Quy đổi từ A01 sang QDA | |||
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam) | 24.07 | 94 | Quy đổi từ C01 sang QDA | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hải Quân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây