Điểm chuẩn vào trường Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự năm 2026
Năm 2026, Học viện Kỹ thuật quân sự tuyển sinh 400 chỉ tiêu với 4 phương thức xét tuyển.
Điểm chuẩn Học viện kỹ thuật quân sự năm 2026 theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh, kết quả thi tốt nghiệp THP, kết quả đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng được công bố đến tất cả thí sinh ngày 09/08.
Xem chi tiết điểm chuẩn các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) | A00; A01; X06 | 27.61 | |||
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) | A00; A01; X06 | 26.62 | |||
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ) | A00; A01; X06 | 28.65 | |||
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) | A00; A01; X06 | 29.03 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) | Q01; Q02; Q03 | 27.61 | 115 | Quy đổi từ A00 sang HSA | ||
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) | Q01; Q02; Q03 | 27.61 | 120 | Quy đổi từ A01 sang HSA | ||
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) | Q01; Q02; Q03 | 26.62 | 110 | Quy đổi từ A00 sang HSA | ||
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) | Q01; Q02; Q03 | 26.62 | 114 | Quy đổi từ A01 sang HSA | ||
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ) | Q01; Q02; Q03 | 28.65 | 124 | Quy đổi từ A00 sang HSA | ||
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ) | Q01; Q02; Q03 | 28.65 | 126 | Quy đổi từ A01 sang HSA | ||
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) | Q01; Q02; Q03 | 29.03 | 127 | Quy đổi từ A00 sang HSA | ||
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) | Q01; Q02; Q03 | 29.03 | 129 | Quy đổi từ A01 sang HSA | ||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) | Q01; Q02; Q03 | 27.61 | 1011 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT | ||
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) | Q01; Q02; Q03 | 27.61 | 1043 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT | ||
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) | Q01; Q02; Q03 | 26.62 | 966 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT | ||
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) | Q01; Q02; Q03 | 26.62 | 1000 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT | ||
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ) | Q01; Q02; Q03 | 28.65 | 1090 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT | ||
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ) | Q01; Q02; Q03 | 28.65 | 1073 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT | ||
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) | Q01; Q02; Q03 | 29.03 | 1107 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT | ||
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) | Q01; Q02; Q03 | 29.03 | 1100 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT | ||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) | 24.88 | Diện ưu tiên xét tuyển | |||
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) | 26.81 | Diện ưu tiên xét tuyển | |||
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) | 24.64 | Diện ưu tiên xét tuyển | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL QDA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) | QĐ01 | 27.61 | 111 | Quy đổi từ A00 sang QDA | ||
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) | QĐ01 | 27.61 | 115 | Quy đổi từ A01 sang QDA | ||
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) | QĐ01 | 26.62 | 102 | Quy đổi từ A00 sang QDA | ||
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) | QĐ01 | 26.62 | 109 | Quy đổi từ A01 sang QDA | ||
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ) | QĐ01 | 28.65 | 118 | Quy đổi từ A00 sang QDA | ||
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ) | QĐ01 | 28.65 | 120 | Quy đổi từ A01 sang QDA | ||
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) | QĐ01 | 29.03 | 123 | Quy đổi từ A01 sang QDA | ||
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) | QĐ01 | 29.03 | 121 | Quy đổi từ A00 sang QDA | ||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây