Điểm chuẩn vào trường DAV - Học Viện Ngoại Giao năm 2026
Học viện Ngoại giao xét tuyển vào hệ đại học chính quy năm 2026 với 2.200 chỉ tiêu theo 04 phương thức: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển; Xét tuyển kết hợp dựa trên kết quả học tập THPT và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế đối với thí sinh học chương trình THPT của Việt Nam; Xét tuyển kết hợp dựa trên chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế; xét điểm thi THPT.
Điểm chuẩn DAV - Học viện Ngoại giao 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.

Xem ngay điểm chuẩn các năm dưới đây.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Học Viện Ngoại Giao Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quan hệ quốc tế | A00; A01; C00; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 | 25.95 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15 | 25.28 | |||
Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; DD2 | 24.45 | |||
Luật quốc tế | A00; A01; C00; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 | 24.95 | |||
Truyền thông quốc tế | A00; A01; C00; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 | 25.9 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; DD2 | 24.75 | |||
Luật thương mại quốc tế | A00; A01; C00; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 | 24.7 | |||
Hàn Quốc học | A00; A01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 | 25.1 | |||
Hoa Kỳ học | A00; A01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15 | 24.17 | |||
Nhật Bản học | A00; A01; C00; D01; D06; D07; D09; D10; D14; D15 | 24.43 | |||
Trung Quốc học | A00; A01; C00; D01; D04; D07; D09; D10; D14; D15 | 26.09 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Ngoại Giao sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Phương thức kết hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Quan hệ quốc tế | A00; D01; D03; D04; D07; D09; D10; D14; D15 | 27.8 | ||||
Ngôn ngữ Anh | A01; D07; D14; D15 | 27.39 | ||||
Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10 | 26.97 | ||||
Luật quốc tế | A00; A01; D01; D03; D04; DD2; D07; D09; D10; D14; D15 | 27.23 | ||||
Truyền thông quốc tế | A00; A01; C00; D03; D04; DD2; D07; D09; D10; D15 | 27.77 | ||||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D03; D04; DD2; D06; D07; D09; D10 | 27.13 | ||||
Luật thương mại quốc tế | A00; A01; C00; D01; D03; D04; DD2; D06; D07; D14; D15 | 27.1 | ||||
Hàn Quốc học | A00; A01; C00; D07; D09; D10; D15 | 27.3 | ||||
Hoa Kỳ học | A00; A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15 | 26.78 | ||||
Nhật Bản học | A01; D07; D09; D10; D14; D15 | 26.95 | ||||
Trung Quốc học | A00; A01; C00; D01; D04; D09; D10; D14; D15 | 27.89 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Ngoại Giao sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quan hệ quốc tế | A00; D01; D03; D04; D07; D09; D10; D14; D15 | 27.8 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D07; D14; D15 | 27.39 | |||
Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10 | 26.97 | |||
Luật quốc tế | A00; A01; D01; D03; D04; DD2; D07; D09; D10; D14; D15 | 27.23 | |||
Truyền thông quốc tế | A00; A01; C00; D03; D04; DD2; D07; D09; D10; D15 | 27.77 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D03; D04; DD2; D06; D07; D09; D10 | 27.13 | |||
Luật thương mại quốc tế | A00; A01; C00; D01; D03; D04; DD2; D06; D07; D14; D15 | 27.1 | |||
Hàn Quốc học | A00; A01; C00; D07; D09; D10; D15 | 27.3 | |||
Hoa Kỳ học | A00; A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15 | 26.78 | |||
Nhật Bản học | A01; D07; D09; D10; D14; D15 | 26.95 | |||
Trung Quốc học | A00; A01; C00; D01; D04; D09; D10; D14; D15 | 27.89 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Ngoại Giao sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây