Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường VNUA - Học Viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2026

Năm 2026, Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam tuyển sinh qua 4 phương thức xét tuyển như sau: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển, Xét tuyển thẳng học sinh giỏi THPT và có thành tích vượt trội, Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT

Điểm chuẩn VNUA - Học viện Nông Nghiệp Việt Nam 2026 công bố đến tất cả thí sinh ngày 09/08. Xem chi tiết điểm chuẩn phía dưới.

Xem ngay điểm chuẩn VNUA các năm dưới đây.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thú y
A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 20.5
Chăn nuôi thú y - Thủy sản
A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X04 17
Nông nghiệp và Cảnh quan
A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 17
Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X07; X08 21
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X07; X08 21.5
Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X07; X08 22
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 21
Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại
A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 17
Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu
A00; A01; B00; B02; B08; C03; D01; X07; X08; X13 20.5
Công nghệ thực phẩm và Chế biến
A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 21
Kinh tế và Quản lý
A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 17
Xã hội học
C00; C01; C03; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 22
Luật
C00; C01; C03; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 23.3Môn Văn > 6.0 điểm
Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số
A00; A01; C01; C02; C03; D01; X02; X03; X04; X07; X08 19.6
Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường
A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 18.3
Khoa học Môi trường
A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 21
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 21.2
Sư phạm Công nghệ
A00; A01; B00; C01; C02; C03; D01; X03; X04; X07; X08 24.1
Du lịch
A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 23.3

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thú y
A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 23.5
Chăn nuôi thú y - Thủy sản
A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X04 20
Nông nghiệp và Cảnh quan
A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 20
Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X07; X08 24
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X07; X08 24.5
Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X07; X08 25
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 24
Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại
A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 20
Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu
A00; A01; B00; B02; B08; C03; D01; X07; X08; X13 23.5
Công nghệ thực phẩm và Chế biến
A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 24
Kinh tế và Quản lý
A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 20
Xã hội học
C00; C01; C03; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 25
Luật
C00; C01; C03; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 26.3Môn Văn > 6.0 điểm
Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số
A00; A01; C01; C02; C03; D01; X02; X03; X04; X07; X08 22.6
Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường
A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 21.3
Khoa học Môi trường
A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 24
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 24.2
Sư phạm Công nghệ
A00; A01; B00; C01; C02; C03; D01; X03; X04; X07; X08 27.1Học lực lớp 12 từ giỏi trở lên hoặc điềm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
Du lịch
A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 26.3

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây