Điểm chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 2018, Xem diem chuan Hoc Vien Nong Nghiep Viet Nam nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Học Viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2018

Học viện Nông nghiệp tuyển sinh 5990 chỉ tiêu cho các ngành đào tạo. Nhà trường có 3 phương thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT lớp 11, 12; Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia 2018.

Dự kiến điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp được công bố trước ngày 5/8.

 

Điểm chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7620112 Bảo vệ thực vật 14
2 7620105 Chăn nuôi 14
3 7620105P Chăn nuôi định hướng nghề nghiệp (POHE) 14
4 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 14.5
5 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 14.5
6 7620113P Công nghệ Rau Hoa Quả và cảnh quan định hướng nghề nghiệp (POHE) 15
7 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 16
8 7420201 Công nghệ sinh học 15.5
9 7420201E Công nghệ sinh học chất lượng cao (dạy bằng tiếng Anh) 15.5
10 7420201P Công nghệ sinh học định hướng nghề nghiệp (POHE) 15.5
11 7480201 Công nghệ thông tin 17
12 7480201P Công nghệ thông tin định hướng nghề nghiệp (POHE) 17
13 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.5
14 7540108 Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 16
15 7340301 Kế toán 18
16 7340301P Kế toán định hướng nghề nghiệp (POHE) 15
17 7620110 Khoa học cây trồng 14
18 7620111T Khoa học cây trồng tiên tiến (dạy bằng tiếng Anh) 15
19 7620103 Khoa học đất 20
20 7440301 Khoa học môi trường 15
21 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 14
22 7310101 Kinh tế 14.5
23 7310104 Kinh tế đầu tư 14.5
24 7620115 Kinh tế nông nghiệp 15
25 7620115E Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao (dạy bằng tiếng Anh) 15
26 7310101E Kinh tế tài chính chất lượng cao (dạy bằng tiếng Anh) 14.5
27 7520103 Kỹ thuật cơ khí 14
28 7520103P Kỹ thuật cơ khí định hướng nghề nghiệp (POHE) 14
29 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 21
30 7520201 Kỹ thuật điện 14
31 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 19
32 7220201 Ngôn ngữ Anh 18
33 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao 15
34 7620101P Nông nghiệp định hướng nghề nghiệp (POHE) 15
35 7620301 Nuôi trồng thủy sản 14
36 7620116 Phát triển nông thôn 14.5
37 7620116P Phát triển nông thôn định hướng nghề nghiệp (POHE) 14.5
38 7850103 Quản lý đất đai 14
39 7340101 Quản trị kinh doanh 17
40 7340102T Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến (dạy bằng tiếng Anh) 17
41 7140215P Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 21
42 7640101 Thú y 16
43 7310301 Xã hội học 14
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
229 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Hoc Vien Nong Nghiep Viet Nam 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC