Điểm chuẩn vào trường VNUA - Học Viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2026
Năm 2026, Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam tuyển sinh qua 4 phương thức xét tuyển như sau: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển, Xét tuyển thẳng học sinh giỏi THPT và có thành tích vượt trội, Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT
Điểm chuẩn VNUA - Học viện Nông Nghiệp Việt Nam 2026 công bố đến tất cả thí sinh ngày 09/08.
Xem chi tiết điểm chuẩn VNUA các năm dưới đây.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thú y | A00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08. | 20.3 | |||
Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản | A00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 | 16 | |||
Nông nghiệp và cảnh quan | A00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 | 16 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 | 20.3 | |||
Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 | 21.5 | |||
Kỹ thuật điện; Điện từ và Tự động hoá | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 | 22 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | 21 | |||
Kế toán; Quản trị kinh doanh và Thương mại | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | 17 | |||
Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | A00; A01; B00; B01; B03; B08; C02; D01; D07; X07; X08 | 19 | |||
Công nghệ thực phẩm và Chế biến | A00; A01; B00; B01; B03; B08; C03; D01; D07; X07; X08 | 20.3 | |||
Kinh tế và Quản lý | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | 16.5 | |||
Xã hội học | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | 16 | |||
Luật | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | 20 | |||
Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 | 17 | |||
Quản lý đất đai; Bất động sản và Môi trường | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04 | 16 | |||
Khoa học môi trường | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04 | 16 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X27; X28; X78 | 17 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D55; D65 | 22.6 | |||
Sư phạm công nghệ | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; D01; X03; X04; X07; X08 | 24.41 | |||
Du lịch | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | 21.3 | |||
Quản lý và phát triển du lịch | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | 17 | |||
Quy hoạch vùng vả Đô thị | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04 | 16 | |||
Di sản học | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thú y | A00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08. | 23.3 | |||
Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản | A00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 | 19 | |||
Nông nghiệp và cảnh quan | A00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 | 19 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 | 23.3 | |||
Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 | 24.5 | |||
Kỹ thuật điện; Điện từ và Tự động hoá | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 | 25 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | 24 | |||
Kế toán; Quản trị kinh doanh và Thương mại | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | 20 | |||
Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | A00; A01; B00; B01; B03; B08; C02; D01; D07; X07; X08 | 22 | |||
Công nghệ thực phẩm và Chế biến | A00; A01; B00; B01; B03; B08; C03; D01; D07; X07; X08 | 23.3 | |||
Kinh tế và Quản lý | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | 19.5 | |||
Xã hội học | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | 19 | |||
Luật | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | 23 | |||
Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 | 20 | |||
Quản lý đất đai; Bất động sản và Môi trường | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04 | 19 | |||
Khoa học môi trường | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04 | 19 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X27; X28; X78 | 20 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D55; D65 | 25.6 | |||
Sư phạm công nghệ | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; D01; X03; X04; X07; X08 | 27.41 | |||
Du lịch | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | 24.3 | |||
Quản lý và phát triển du lịch | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | 20 | |||
Quy hoạch vùng vả Đô thị | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04 | 19 | |||
Di sản học | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | 21 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây