Điểm chuẩn vào NAEM - Học Viện Quản Lý Giáo Dục năm 2025
Điểm chuẩn NAEM - Học viện Quản lý Giáo dục 2025 được công bố đến các thí sinh ngày 22/8. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) | A00; B00; C00; D01; X70; X74 | 24.83 | |||
| Quản lý giáo dục | A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 24.68 | |||
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14; X78; X25 | 25.5 | |||
| Kinh tế | A00; A01; D01; D10; X25; X26 | 21.4625 | |||
| Tâm lý học giáo dục | A00; B00; C00; D01; X70; X74 | 24.87 | |||
| Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 24.38 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10; X26; X06 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Quản Lý Giáo Dục sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) | A00; B00; C00; D01; X70; X74 | 25.864 | |||
| Quản lý giáo dục | A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 25.744 | |||
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14; X78; X25 | 26.4 | |||
| Kinh tế | A00; A01; D01; D10; X25; X26 | 23.17 | |||
| Tâm lý học giáo dục | A00; B00; C00; D01; X70; X74 | 25.896 | |||
| Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 25.504 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10; X26; X06 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Quản Lý Giáo Dục sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) | 86.32 | ||||
| Quản lý giáo dục | 85.72 | ||||
| Ngôn ngữ Anh | 91.3 | ||||
| Kinh tế | 73.5597 | ||||
| Tâm lý học giáo dục | 86.48 | ||||
| Quản trị văn phòng | 84.52 | ||||
| Công nghệ thông tin | 53.6 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Quản Lý Giáo Dục sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) | 58.7377 | ||||
| Quản lý giáo dục | 58.3651 | ||||
| Ngôn ngữ Anh | 63.244 | ||||
| Kinh tế | 50.8169 | ||||
| Tâm lý học giáo dục | 58.8371 | ||||
| Quản trị văn phòng | 57.6199 | ||||
| Công nghệ thông tin | 37.5 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Quản Lý Giáo Dục sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) | A00; B00; C00; D01; X70; X74 | 23.83 | |||
| Quản lý giáo dục | A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 23.68 | |||
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14; X78; X25 | 24.6 | |||
| Kinh tế | A00; A01; D01; D10; X25; X26 | 20.4625 | |||
| Tâm lý học giáo dục | A00; B00; C00; D01; X70; X74 | 23.87 | |||
| Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 23.38 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10; X26; X06 | 14 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Quản Lý Giáo Dục sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây