Điểm chuẩn Học Viện Quản Lý Giáo Dục 2020, Xem diem chuan Hoc Vien Quan Ly Giao Duc nam 2020

Điểm chuẩn vào Học Viện Quản Lý Giáo Dục năm 2020

Học viện Quản lý Giáo dục thông báo tuyển sinh năm 2020 với 9 ngành đào tạo, trong đó 2 ngành Quản lý giáo dục và Tâm lý học có chỉ tiêu cao nhất 150 chỉ tiêu. Điểm sàn vào Học viện Quản lý Giáo dục của tất cả các ngành năm 2020 là 15 điểm.

Điểm chuẩn Học viện Quản lý Giáo dục 2020  được công bố đến các thí sinh vào ngày 5/10, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Học Viện Quản Lý Giáo Dục năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Học Viện Quản Lý Giáo Dục năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Học Viện Quản Lý Giáo Dục năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Học Viện Quản Lý Giáo Dục - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
2 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
3 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; A02 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
4 7340101 Quản trị văn phòng A00; A01; D01; C00 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
5 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
6 7140101 Giáo dục học A00; B00; C00, D01 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
7 7140199 Kinh tế giáo dục A00; A01; D01; D10 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
8 7380101 Luật A00; C00; D01; A01 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
2 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
3 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; A02 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
4 7340101 Quản trị văn phòng A00; A01; D01; C00 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
5 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
6 7140101 Giáo dục học A00; B00; C00, D01 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
7 7140199 Kinh tế giáo dục A00; A01; D01; D10 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
8 7380101 Luật A00; C00; D01; A01 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
2 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
3 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; A02 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
4 7340101 Quản trị văn phòng A00; A01; D01; C00 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
5 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
6 7140101 Giáo dục học A00; B00; C00, D01 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
7 7140199 Kinh tế giáo dục A00; A01; D01; D10 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
8 7380101 Luật A00; C00; D01; A01 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
2 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
3 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; A02 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
4 7340101 Quản trị văn phòng A00; A01; D01; C00 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
5 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
6 7140101 Giáo dục học A00; B00; C00, D01 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
7 7140199 Kinh tế giáo dục A00; A01; D01; D10 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
8 7380101 Luật A00; C00; D01; A01 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00 15 Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
241 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Học Viện Quản Lý Giáo Dục năm 2020. Xem diem chuan truong Hoc Vien Quan Ly Giao Duc 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!