Điểm chuẩn vào NAEM - Học Viện Quản Lý Giáo Dục năm 2026
Năm 2026 Học viện quản lý giáo dục tuyển sinh 1000 chỉ tiêu với 04 Phương thức xét tuyển như sau: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2026; Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc Trung học phổ thông; Tuyển thẳng; Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy do Đại học Quốc gia Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội và Đại học Bách khoa Hà Nội.
Điểm chuẩn NAEM - Học viện Quản lý Giáo dục 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn | |||||
| 7140101 | Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển) | 120 | 23,5 | |||||
| 7140114 | Quản lý giáo dục | 220 | 23,45 | |||||
| 7220201 | Ngôn Ngữ Anh | 77 | 24,5 | |||||
| 7310101 | Kinh tế | 120 | 20,35 | |||||
| 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 215 | 23 | |||||
| 7340406 | Quản trị văn phòng | 135 | 22,75 | |||||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 150 | 16 | |||||
Xem điểm chuẩn NAEM các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Học Viện Quản Lý Giáo Dục Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) | A00; B00; C00; D01; X70; X74 | 24.83 | |||
Quản lý giáo dục | A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 24.68 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14; X78; X25 | 25.5 | |||
Kinh tế | A00; A01; D01; D10; X25; X26 | 21.4625 | |||
Tâm lý học giáo dục | A00; B00; C00; D01; X70; X74 | 24.87 | |||
Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 24.38 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10; X26; X06 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Quản Lý Giáo Dục sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) | A00; B00; C00; D01; X70; X74 | 25.864 | |||
Quản lý giáo dục | A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 25.744 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14; X78; X25 | 26.4 | |||
Kinh tế | A00; A01; D01; D10; X25; X26 | 23.17 | |||
Tâm lý học giáo dục | A00; B00; C00; D01; X70; X74 | 25.896 | |||
Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 25.504 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10; X26; X06 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Quản Lý Giáo Dục sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) | 86.32 | ||||
Quản lý giáo dục | 85.72 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 91.3 | ||||
Kinh tế | 73.5597 | ||||
Tâm lý học giáo dục | 86.48 | ||||
Quản trị văn phòng | 84.52 | ||||
Công nghệ thông tin | 53.6 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Quản Lý Giáo Dục sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) | 58.7377 | ||||
Quản lý giáo dục | 58.3651 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 63.244 | ||||
Kinh tế | 50.8169 | ||||
Tâm lý học giáo dục | 58.8371 | ||||
Quản trị văn phòng | 57.6199 | ||||
Công nghệ thông tin | 37.5 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Quản Lý Giáo Dục sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) | A00; B00; C00; D01; X70; X74 | 23.83 | |||
Quản lý giáo dục | A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 23.68 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14; X78; X25 | 24.6 | |||
Kinh tế | A00; A01; D01; D10; X25; X26 | 20.4625 | |||
Tâm lý học giáo dục | A00; B00; C00; D01; X70; X74 | 23.87 | |||
Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 23.38 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10; X26; X06 | 14 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Quản Lý Giáo Dục sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây