Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Học Viện Quản Lý Giáo Dục 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào NAEM - Học Viện Quản Lý Giáo Dục năm 2026

Năm 2026 Học viện quản lý giáo dục tuyển sinh 1000 chỉ tiêu với 04 Phương thức xét tuyển như sau: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2026; Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc Trung học phổ thông; Tuyển thẳng; Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy do Đại học Quốc gia Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội và Đại học Bách khoa Hà Nội.

Điểm chuẩn NAEM - Học viện Quản lý Giáo dục 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8. 

Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Điểm chuẩn  
7140101 Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển) 120 23,5
7140114 Quản lý giáo dục 220 23,45
7220201 Ngôn Ngữ Anh 77 24,5
7310101 Kinh tế 120 20,35
7310403 Tâm lý học giáo dục 215 23
7340406 Quản trị văn phòng 135 22,75
7480201 Công nghệ thông tin 150 16

Xem điểm chuẩn NAEM các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Học Viện Quản Lý Giáo Dục Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)
A00; B00; C00; D01; X70; X7424.83
Quản lý giáo dục
A00; A01; C00; D01; X70; X7424.68
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D10; D14; X78; X2525.5
Kinh tế
A00; A01; D01; D10; X25; X2621.4625
Tâm lý học giáo dục
A00; B00; C00; D01; X70; X7424.87
Quản trị văn phòng
A00; A01; C00; D01; X70; X7424.38
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D10; X26; X0615

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Quản Lý Giáo Dục sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)
A00; B00; C00; D01; X70; X7425.864
Quản lý giáo dục
A00; A01; C00; D01; X70; X7425.744
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D10; D14; X78; X2526.4
Kinh tế
A00; A01; D01; D10; X25; X2623.17
Tâm lý học giáo dục
A00; B00; C00; D01; X70; X7425.896
Quản trị văn phòng
A00; A01; C00; D01; X70; X7425.504
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D10; X26; X0618

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Quản Lý Giáo Dục sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)
86.32
Quản lý giáo dục
85.72
Ngôn ngữ Anh
91.3
Kinh tế
73.5597
Tâm lý học giáo dục
86.48
Quản trị văn phòng
84.52
Công nghệ thông tin
53.6

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Quản Lý Giáo Dục sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)
58.7377
Quản lý giáo dục
58.3651
Ngôn ngữ Anh
63.244
Kinh tế
50.8169
Tâm lý học giáo dục
58.8371
Quản trị văn phòng
57.6199
Công nghệ thông tin
37.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Quản Lý Giáo Dục sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)
A00; B00; C00; D01; X70; X7423.83
Quản lý giáo dục
A00; A01; C00; D01; X70; X7423.68
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D10; D14; X78; X2524.6
Kinh tế
A00; A01; D01; D10; X25; X2620.4625
Tâm lý học giáo dục
A00; B00; C00; D01; X70; X7423.87
Quản trị văn phòng
A00; A01; C00; D01; X70; X7423.38
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D10; X26; X0614

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Quản Lý Giáo Dục sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây