Điểm chuẩn Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên (ĐH Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh - UFBA) năm 2026
Năm 2026, Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên (ĐH Tài chính - Quản trị Kinh Doanh) thông báo tuyển 1.375 chỉ tiêu với 4 phương thức: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển kết hợp; Xét điểm thi THPT
Điểm chuẩn Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn chi tiết các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 18.05 | |||
Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 17.27 | |||
Quản trị kinh doanh CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Qản trị kinh doanh du lịch) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 17.07 | |||
Công nghệ thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 17.5 | |||
Quản lý kinh tế | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 17.64 | |||
Kiểm toán | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 21 | |||
Marketing | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 18.25 | |||
Thương mại quốc tế | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 18.26 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn học bạ | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 18.05 | 21.05 | |||
Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 17.27 | 20.27 | |||
Quản trị kinh doanh CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Qản trị kinh doanh du lịch) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 17.07 | 20.07 | |||
Công nghệ thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 17.5 | 20.5 | |||
Quản lý kinh tế | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 17.64 | 20.64 | |||
Kiểm toán | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 21 | 24 | |||
Marketing | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 18.25 | 21.25 | |||
Thương mại quốc tế | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 18.26 | 21.26 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 18.05 | ||
Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 17.27 | ||
Quản trị kinh doanh CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Qản trị kinh doanh du lịch) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 17.07 | ||
Công nghệ thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 17.5 | ||
Quản lý kinh tế | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 17.64 | ||
Kiểm toán | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 21 | ||
Marketing | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 18.25 | ||
Thương mại quốc tế | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 18.26 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây