Điểm chuẩn vào HUHT - Trường Du lịch - Đại học Huế năm 2026
Trường Du lịch – Đại học Huế dự kiến tuyển sinh 950 chỉ tiêu với các phương thức xét tuyển sau: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (học bạ); Xét tuyển kết hợp.
Điểm chuẩn HUHT - Trường Du lịch - Đại học Huế 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản trị kinh doanh | A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28 | 16.5 | |||
Du lịch | C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78 | 20.5 | |||
Du lịch điện tử | A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28 | 15 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78 | 21 | |||
Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D01; D14; D15; D66; X78 | 22 | |||
Quản trị khách sạn | C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78 | 17 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Du Lịch - Đại Học Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản trị kinh doanh | A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28 | 19.12 | |||
Du lịch | C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78 | 22.12 | |||
Du lịch điện tử | A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28 | 18 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78 | 22.56 | |||
Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D01; D14; D15; D66; X78 | 23.46 | |||
Quản trị khách sạn | C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78 | 19.5 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78 | 18.75 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Du Lịch - Đại Học Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Quản trị kinh doanh | 19.12 | |||
Quản trị kinh doanh | 16.5 | |||
Du lịch | 22.12 | |||
Du lịch | 20.5 | |||
Du lịch điện tử | 15 | |||
Du lịch điện tử | 18 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.56 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21 | |||
Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 23.46 | |||
Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 22 | |||
Quản trị khách sạn | 19.5 | |||
Quản trị khách sạn | 17 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 16 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 18.75 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Du Lịch - Đại Học Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây