Điểm chuẩn vào HUET - Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - ĐH Huế năm 2026
Năm 2026, Khoa Kỹ Thuật và Công Nghệ – Đại học Huế (HUET) thực hiện 05 phương thức tuyển sinh cho 07 ngành đào tạo trình độ Đại học chính quy: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển; Xét tuyển dựa vào học bạ THPT; Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệpTHPT hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ; Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học quốc gia TP.HCM
Điểm chuẩn HUET - Khoa Kỹ Thuật và Công Nghệ - ĐH Huế 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn HUET các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01; X07; X26 | 19.6 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A10; C01; D01; X05; X07 | 20 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 18.2 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 24.05 | |||
| Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 17.2 | |||
| Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 18.5 | |||
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A04; C01; C02; D01 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo | 22.05 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22.5 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 20.47 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) | 24.64 | ||||
| Kỹ thuật điện | 19.35 | ||||
| Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá | 20.81 | ||||
| Kỹ thuật xây dựng | 18.3 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo | 784 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 800 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 728 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) | 962 | ||||
| Kỹ thuật điện | 688 | ||||
| Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá | 740 | ||||
| Kỹ thuật xây dựng | 640 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây