Điểm chuẩn vào VNUIS - Trường Quốc Tế - Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2026
VNUIS năm 2026 tuyển sinh tổng cộng 1350 chỉ tiêu cho 15 chương trình đào tạo: xét tuyển thẳng, điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Xét chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (CCTA) kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT, HSA.
Điểm chuẩn VNUIS - Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2026 sẽ được công bố đến tất cả các thí sinh ngày 09/08.
Xem điểm chuẩn VNUIS các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; C02 | 20.5 | |||
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | A00; A01; D01; D07; C01; C02 | 20 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 19 | |||
Tin học và Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | 19 | |||
Phân tích dữ liệu kinh doanh | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 20 | |||
Marketing (đồng cấp bằng) | A00; A01; D01; D09; C01; C02 | 19 | |||
Quản lý (đồng cấp bằng) | A00; A01; D01; D09; C01; C02 | 19 | |||
Tự động hóa và Tin học | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | 19 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10 | 21.25 | |||
Công nghệ thông tin ứng dụng | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | 19 | |||
Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 19.25 | |||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | 19.5 | |||
Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07; C01; C02 | 21 | |||
Truyền thông số | A00; A01; D01; D07; C01; C02 | 21 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kinh doanh quốc tế | Q00 | 71 | |||
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | Q00 | 69 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | Q00 | 66 | |||
Tin học và Kỹ thuật máy tính | Q00 | 66 | |||
Phân tích dữ liệu kinh doanh | Q00 | 69 | |||
Marketing (đồng cấp bằng) | Q00 | 66 | |||
Quản lý (đồng cấp bằng) | Q00 | 66 | |||
Tự động hóa và Tin học | Q00 | 66 | |||
Ngôn ngữ Anh | Q00 | 80 | |||
Công nghệ thông tin ứng dụng | Q00 | 66 | |||
Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | Q00 | 66 | |||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | Q00 | 67 | |||
Kinh doanh số | Q00 | 72 | |||
Truyền thông số | Q00 | 72 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Phương thức kết hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; C02 | 20.5 | Điểm thi THPT + CCNN | |||
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | A00; A01; D01; D07; C01; C02 | 20 | Điểm thi THPT + CCNN | |||
Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 19 | Điểm thi THPT + CCNN | |||
Tin học và Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | 19 | Điểm thi THPT + CCNN | |||
Phân tích dữ liệu kinh doanh | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 20 | Điểm thi THPT + CCNN | |||
Marketing (đồng cấp bằng) | A00; A01; D01; D09; C01; C02 | 19 | Điểm thi THPT + CCNN | |||
Quản lý (đồng cấp bằng) | A00; A01; D01; D09; C01; C02 | 19 | Điểm thi THPT + CCNN | |||
Tự động hóa và Tin học | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | 19 | Điểm thi THPT + CCNN | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10 | 21.25 | Điểm thi THPT + CCNN | |||
Công nghệ thông tin ứng dụng | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | 19 | Điểm thi THPT + CCNN | |||
Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 19.25 | Điểm thi THPT + CCNN | |||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | 19.5 | Điểm thi THPT + CCNN | |||
Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07; C01; C02 | 21 | Điểm thi THPT + CCNN | |||
Truyền thông số | A00; A01; D01; D07; C01; C02 | 21 | Điểm thi THPT + CCNN | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây