Điểm chuẩn vào Phân hiệu Đại học Nông lâm TPHCM tại Ninh Thuận năm 2026
Điểm chuẩn Phân hiệu Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM tại Ninh Thuận năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn các phương thức phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | 16 | |||
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | 16 | |||
Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | 16 | |||
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | 16 | |||
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 16 | |||
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | 18 | |||
Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; B00; B02; D01; D07; D08 | 20.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | 18 | |||
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | 18 | |||
Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | 18 | |||
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 18 | |||
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | 23.25 | |||
Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; B00; B02; D01; D07; D08 | 25.48 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 601 | ||||
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 601 | ||||
Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | 601 | ||||
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | 601 | ||||
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) | 601 | ||||
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | 608 | ||||
Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) | 659 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | 16 | ||
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | 16 | ||
Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | 16 | ||
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | 16 | ||
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 16 | ||
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | 18 | ||
Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; B00; B02; D01; D07; D08 | 20.5 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây