Điểm chuẩn Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai năm 2026
Năm 2026, Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai thông báo tuyển sinh 1090 chỉ tiêu với 12 ngành đào tạo với các phương thức: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2026; Xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT (học bạ); Xét tuyển dựa trên điểm thi V-SAT 2026; Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị Đại học
Điểm chuẩn vào Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | 23.76 | |||
| Giáo dục Mầm non | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | 24.33 | |||
| Giáo dục Tiểu học | B03; C02; C02; C03; C04; C14; D01 | 25.84 | |||
| Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15 | 25.05 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04 | 22.75 | |||
| Kinh tế | C01; C02; C03; C04; C14; D01 | 15 | |||
| Kinh tế số | C01; C02; C03; C04; C14; D01 | 15 | |||
| Chăn nuôi | B03; C01; C02; D01 | 15 | |||
| Khoa học cây trồng | B03; C01; C02; D01 | 15 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C03; C04; C14; D01 | 15 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; C01; C02; D01 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | 23.76 | |||
| Giáo dục Mầm non | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | 24.33 | |||
| Giáo dục Tiểu học | B03; C02; C02; C03; C04; C14; D01 | 25.84 | |||
| Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15 | 25.05 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04 | 22.75 | |||
| Kinh tế | C01; C02; C03; C04; C14; D01 | 15 | |||
| Kinh tế số | C01; C02; C03; C04; C14; D01 | 15 | |||
| Chăn nuôi | B03; C01; C02; D01 | 15 | |||
| Khoa học cây trồng | B03; C01; C02; D01 | 15 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C03; C04; C14; D01 | 15 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; C01; C02; D01 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | 23.76 | ||||
| Giáo dục Mầm non | 24.33 | ||||
| Kinh tế | 15 | ||||
| Giáo dục Tiểu học | 25.84 | ||||
| Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 25.05 | ||||
| Kinh tế số | 15 | ||||
| Chăn nuôi | 15 | ||||
| Khoa học cây trồng | 15 | ||||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây