Điểm chuẩn vào trường VNUK - Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh năm 2026
Năm 2026, Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh VNUK xét tuyển 610 chỉ tiêu với các phương thức: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ); Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh; Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Xét tuyển kết hợp.
Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/08. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.
Xem điểm chuẩn các năm dưới đây.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Kinh doanh quốc tế | A01, D01, D07, D10, A07, D09 | 15.25 | |||
| Công nghệ sinh học | B00, B08, D07, A00, B03, D01 | 15.25 | |||
| Khoa học y sinh | B00, B08, D07, A00, B03, D01 | 16 | |||
| Khoa học máy tính | A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 15.5 | |||
| Khoa học máy tính -Chuyên ngành công nghệ phần mềm | A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 15.5 | |||
| Kỹ thuật máy tính | A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 15.15 | |||
| Công nghệ vật liệu- Chuyên ngành Công nghệ Nano | A00, A01, B00, C01, X09, D01 | 15.5 | |||
| Quản trị khách sạn | A01, D01, D07, D10, A07, D09 | 15.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Kinh doanh quốc tế | A01, D01, D07, D10, A07, D09 | 19.08 | |||
| Công nghệ sinh học | B00, B08, D07, A00, B03, D01 | 19.08 | |||
| Khoa học y sinh | B00, B08, D07, A00, B03, D01 | 21.46 | |||
| Khoa học máy tính | A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 19.85 | |||
| Khoa học máy tính -Chuyên ngành công nghệ phần mềm | A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 19.85 | |||
| Kỹ thuật máy tính | A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 18.85 | |||
| Công nghệ vật liệu- Chuyên ngành Công nghệ Nano | A00, A01, B00, C01, X09, D01 | 20.12 | |||
| Quản trị khách sạn | A01, D01, D07, D10, A07, D09 | 20.12 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Kinh doanh quốc tế | 20.65 | ||||
| Công nghệ sinh học | 20.65 | ||||
| Khoa học y sinh | 22.82 | ||||
| Khoa học máy tính | 21.92 | ||||
| Khoa học máy tính- Chuyên ngành Công nghệ phần mềm | 21.92 | ||||
| Kỹ thuật máy tính | 21.16 | ||||
| Công nghệ vật liệu- Chuyên ngành công nghệ Nano | 21.38 | ||||
| Quản trị khách sạn | 21.38 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây