| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Trường Cao đẳng Y – Dược Cộng đồng | Kỹ thuật phục hồi chức năng | ||||
| 2 | Trường Cao đẳng Y Dược Sài Gòn | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | ||||
| 3 | Trường Cao đẳng Sài Gòn Gia Định | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | ||||
| Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08 | |||||
| 4 | Trường Cao đẳng Y dược Pasteur TPHCM | Kỹ thuật Vật lý trị liệu và Phục hồi chức năng | ||||
| 5 | Trường Cao Đẳng Y Tế Đồng Nai | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | ||||
| Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07 | |||||
| 6 | Trường Cao Đẳng Y Tế Cà Mau | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | ||||
| 7 | Trường Cao đẳng Công Nghệ Y- Dược Việt Nam | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | A00; B00 | 12 | ||
| 8 | Trường Cao đẳng Y tế Đắk Lắk | Kỹ thuật phục hồi chức năng | ||||
| 9 | Trường Cao Đẳng Y Tế Tiền Giang | Kỹ thuật phục hồi chức năng | ||||
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D06 | |||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


