| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Trường Cao Đẳng Sài Gòn | Marketing | ||||
| 2 | Trường Cao Đẳng Công Nghệ Ngoại Thương | Marketing | ||||
| 3 | Trường Cao đẳng Văn Lang Sài Gòn | Marketing | ||||
| 4 | Trường Cao Đẳng Kinh Tế Công Nghiệp Hà Nội | Marketing | ||||
| Marketing | A00; A01; A02; A03; A04; A06; A07; A08; A09; A10; B00; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D02; D03; D04; D05; D07; D08; D09; D78; D84; X21; Y09 | |||||
| 5 | Trường Cao Đẳng Kinh Tế TPHCM | Marketing | ||||
| Marketing | Toán học và 2 môn tự chọn trong 9 môn sau: Ngữ văn, Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ, Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật | |||||
| 6 | Trường Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà Nội | Marketing | ||||
| Marketing | A00; A01; D01 | |||||
| 7 | Trường Cao đẳng Công Nghệ Thông Tin TPHCM | Marketing | ||||
| 8 | Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thủ Đức | Marketing | ||||
| Marketing | A00; A01; B00; D01 | |||||
| 9 | Trường Cao Đẳng Công Nghệ TPHCM | Marketing (Digital Marketing) | ||||
| 10 | Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Công Nghiệp | Marketing | ||||
| 11 | Trường Cao Đẳng Cần Thơ | Marketing | ||||
| Marketing | A00; A01 | |||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


