| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Trường Cao đẳng VMU | Tài chính doanh nghiệp | ||||
| 2 | Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà Nội | Tài chính doanh nghiệp | ||||
| Tài chính doanh nghiệp | D01, C00, C03, C19 | |||||
| 3 | Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Bạc Liêu | Kế toán | ||||
| 4 | Trường Cao Đẳng Lý Tự Trọng TPHCM | Tài chính doanh nghiệp | ||||
| Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16 | |||||
| 5 | Trường Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại | Tài chính Doanh nghiệp | ||||
| Tài chính Doanh nghiệp | A00; A01; C01; C02; C05; D01; D07; D11; D12 | |||||
| 6 | Trường Cao Đẳng Kinh Tế TPHCM | Tài chính doanh nghiệp | ||||
| Tài chính doanh nghiệp | Toán học và 2 môn tự chọn trong 9 môn sau: Ngữ văn, Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ, Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật | |||||
| 7 | Trường Cao Đẳng Kinh Tế – Tài Chính Thái Nguyên | Tài chính doanh nghiệp | ||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


