| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | ||||
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04 | |||||
| 2 | Trường Cao đẳng Kiến trúc - Xây dựng TPHCM | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | ||||
| 3 | Trường Cao Đẳng Công Nghệ và Quản Trị Sonadezi | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | ||||
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00, A01, D07 | |||||
| 4 | Trường Cao Đẳng Viễn Đông | Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; D01 | |||||
| 5 | Trường Cao Đẳng Nông Nghiệp Nam Bộ | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | ||||
| 6 | Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải TPHCM | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (xây dựng dân dụng) | ||||
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng (xây dựng dân dụng) | A00; A01; D01; C01 | |||||
| 7 | Trường Cao Đẳng Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | ||||
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01 | |||||
| 8 | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (*) | ||||
| 9 | Trường Cao Đẳng Xây Dựng TPHCM | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | ||||
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10 | |||||
| 10 | Trường Cao Đẳng Miền Nam | Công nghệ KT CT xây dựng | ||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


