| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Trường Cao đẳng nghề Thái Bình | Công tác xã hội | ||||
| Công tác xã hội | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02; X03 | |||||
| 2 | Trường Cao Đẳng Sơn La | Công tác xã hội | ||||
| Công tác xã hội | C00 | |||||
| 3 | Trường Cao đẳng Kon Tum | Công tác xã hội | ||||
| Công tác xã hội | C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75 | |||||
| 4 | Trường Cao đẳng Quảng Ngãi | Công tác xã hội | ||||
| 5 | Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công tác xã hội | ||||
| 6 | Trường Cao Đẳng Kinh Tế TPHCM | Công tác xã hội | ||||
| Công tác xã hội | Toán học và 2 môn tự chọn trong 9 môn sau: Ngữ văn, Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ, Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật | |||||
| Công tác xã hộ | ||||||
| Công tác xã hộ | C00 | |||||
| 7 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hòa Bình | Công tác xã hội | ||||
| Công tác xã hội | D01; C00; D15 | |||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


