| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Trường Cao Đẳng Sài Gòn | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||||
| 2 | Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài Gòn | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uồng | ||||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uồng | C00; D14 | |||||
| 3 | Trường Cao đẳng Văn Lang Sài Gòn | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||||
| 4 | Trường Cao đẳng Du lịch Huế | Quản trị Du lịch MICE | ||||
| 5 | Trường Cao Đẳng Lý Tự Trọng TPHCM | Quản trị du lịch MICE | ||||
| Quản trị du lịch MICE | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16 | |||||
| 6 | Trường Cao đẳng nghề An Giang | Quản trị du lịch MICE | ||||
| 7 | Trường Cao Đẳng Bách Việt | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; B03; D01 | |||||
| 8 | Trường Cao đẳng Lê Quý Đôn | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||||
| 9 | Trường Cao Đẳng Thương Mại Và Du Lịch Hà Nội | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70 | |||||
| 10 | Trường Cao Đẳng Công Thương TPHCM | QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG VÀ DỊCH VỤ ĂN UỐNG | 13 | |||
| 11 | Trường Cao Đẳng Công Nghệ TPHCM | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||||
| 12 | Trường Cao Đẳng Công Thương Miền Trung | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01; D01 | |||||
| 13 | Trường Cao Đẳng Kinh Tế Công Nghiệp Hà Nội | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | ||||
| Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C17; C18; C19; C20; C21; C22; C23; C24; C25; C26; D01 | |||||
| 14 | Trường Cao Đẳng Du Lịch Hà Nội | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01 | |||||
| 15 | Trường Cao Đẳng Miền Nam | Quản trị Nhà hàng & DV ăn uống | ||||
| 16 | Trường Cao Đẳng Nông Lâm Đông Bắc | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||||
| 17 | Trường Cao Đẳng Kinh Tế-Công Nghệ TPHCM | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | ||||
| 18 | Trường Cao Đẳng Công Nghiệp và Xây Dựng | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


