| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 20.73 | 23.38 | 21.41 |
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công nghệ may | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 16 | 15 | 15 |
| 3 | Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội | Công nghệ may | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | 16 | 15 | |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


