| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Thiết kế thời trang | C01; C03; C04; D01 | 21.6 | 20.75 | 23.56 |
| 2 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | H08; H06; H01 | 21.2 | ||
| 3 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Thiết kế thời trang | C00; D14; H00; H06 | 15 | 15 | 15 |
| 4 | Đại Học Duy Tân | Thiết kế Thời trang | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | 15 | 15 | 16 |
| 5 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Thiết kế thời trang | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | 15 | 15 | 16 |
| 6 | Trường Đại Học Hoa Sen | Thiết kế thời trang | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | 15 | ||
| 7 | Trường Đại Học Hồng Đức | Thiết kế thời trang | H00 | 23.5 | ||
| 8 | Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội | Thiết kế thời trang | D01; V01; V05; H00; H06; H08; H09 | 16 | 18 | |
| 9 | Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | Thiết kế thời trang | ||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


