| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài Gòn | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01 | |||||
| 2 | Trường Cao Đẳng Công Thương Miền Trung | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01 | |||||
| 3 | Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (đạt chuẩn KOSEN-Nhật Bản) | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (đạt chuẩn KOSEN-Nhật Bản) | A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A23 | |||||
| 4 | Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Việt Đức | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||||
| 5 | Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thủ Đức | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; B00; D01 | |||||
| 6 | Trường Cao Đẳng Công Thương TPHCM | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ | 13 | |||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


