Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Cao đẳng - Danh sách trường đào tạo Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và điểm chuẩn

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hệ cao đẳng nên học trường nào tốt nhất, điểm chuẩn, khối, tổ hợp xét tuyển và danh sách các trường cao đẳng đào tạo Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử ở Hà Nội, HCM và các tỉnh thành phố trên toàn quốc.

1. Xem 2 Khối xét tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 4 Trường xét tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Xem chi tiết


1. Ngành CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trường Cao đẳng Phát thanh – Truyền hình ICông nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, D01
2Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện - điện tử
3Trường Cao Đẳng Bình Minh Sài GònCông nghệ kỹ thuật điện - điện tử
4Trường Cao đẳng Ngoại ngữ và Công nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
5Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Hưng YênCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử
6Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao ThắngCông nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A16
7Trường Cao đẳng Công thương Việt NamCông nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
8Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk LắkCông nghệ kỹ thuật điện - điện tử
9Trường Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình ICông nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, D01
10Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Đồng ThápCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử
11Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
12Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử
13Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thủ ĐứcCông nghệ kỹ thuật điện; điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tửA00; A01; B00; D01
14Trường Cao Đẳng Viễn ĐôngCông nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử 
Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử A00; A01; D01
15Trường Cao Đẳng Bán Công Công Nghệ và Quản Trị Doanh NghiệpĐIỆN ĐIỆN TỬ
ĐIỆN ĐIỆN TỬA00; A01; C00; C01; D01; D14; D15
16Trường Cao đẳng Công thương Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử
17Trường Cao Đẳng Sơn LaCông nghệ kỹ thuật điện, ĐT
Công nghệ kỹ thuật điện, ĐTA00
18Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon TumCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; X27; X54; X56
19Trường Cao Đẳng Phương Đông – Đà NẵngCÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ
20Trường Cao Đẳng Thương Mại Và Du Lịch Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện; điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tửA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
21Trường Cao Đẳng Kinh Tế-Công Nghệ TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử
22Trường Cao Đẳng Công Thương TPHCMCÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ12
23Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Việt ĐứcCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử
24Trường Cao Đẳng Công Nghệ TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử
25Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; C01
26Trường Cao Đẳng Điện Lực TPHCMCông nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửA00; A01; D07
27Trường Cao Đẳng Điện Lực Miền TrungCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử
28Trường Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà NộiCông nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử
Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tửA00; A01
29Trường Cao Đẳng Lý Tự Trọng TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16
30Trường Cao đẳng Tư thục Đức Trí – Đà NẵngNgành Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
31Trường Cao Đẳng Công Nghiệp HuếCNKT điện, điện tử

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data