| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ thuật Hạt nhân | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 26.54 | 25.07 | 24.64 |
| 2 | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 | 24.4 | 23.5 | 24.3 |
| 3 | Trường Đại Học Đà Lạt | Kỹ thuật hạt nhân (Ứng dụng kỹ thuật hạt nhân, An toàn bức xạ và quan trắc môi trường, Lò phản ứng và năng lượng hạt nhân) | A00; A02; A01; X06; X07 | 24 | 21 | 17 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


