Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Kỹ thuật, công nghệ Hàng không - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Kỹ thuật, công nghệ Hàng không có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Kỹ thuật, công nghệ Hàng không lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Kỹ thuật, công nghệ Hàng không, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 21 Khối xét tuyển ngành Kỹ thuật, công nghệ Hàng không - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật, công nghệ Hàng không của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 8 Trường xét tuyển ngành Kỹ thuật, công nghệ Hàng không - Xem chi tiết


1. Ngành KỸ THUẬT, CÔNG NGHỆ HÀNG KHÔNG xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • AH4: Toán, Sinh học, Tiếng Hàn
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • X06, A0T, GT1, TH1: Toán, Vật lí, Tin học
  • X26, K01: Toán, Tiếng Anh, Tin học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật, công nghệ Hàng không tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Bách Khoa Hà NộiCơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)A00; A01; B03; C01; C02; X0226.7425.8424.86
Kỹ thuật Hàng khôngA00; A01; B03; C01; C02; X0227.3626.626.22
2Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụA00; A01; X06; X2621.17
3Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông nghệ hàng không vũ trụA00; A01; X0624.4923.9624.61
4Học Viện Hàng không Việt NamKỹ thuật hàng không (Toán; 2 môn bất kì)26
Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)(Toán; 2 môn bất kì)25
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay(Toán; 2 môn bất kì)25.5
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái(Toán; 2 môn bất kì)22
5Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKỹ thuật Hàng khôngX06; A01; A0024.0323.22
6Trường Đại Học Văn LangKỹ thuật hàng khôngA00; A01; C01; X26; D01151516
7Trường Đại Học Đông ÁGiáo dục Tiểu họcC00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X7815

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Kỹ thuật, công nghệ Hàng không và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data