| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 26.74 | 25.84 | 24.86 |
| Kỹ thuật Hàng không | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27.36 | 26.6 | 26.22 | ||
| 2 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | A00; A01; X06; X26 | 21.17 | ||
| 3 | Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công nghệ hàng không vũ trụ | A00; A01; X06 | 24.49 | 23.96 | 24.61 |
| 4 | Học Viện Hàng không Việt Nam | Kỹ thuật hàng không | (Toán; 2 môn bất kì) | 26 | ||
| Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) | (Toán; 2 môn bất kì) | 25 | ||||
| Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | (Toán; 2 môn bất kì) | 25.5 | ||||
| Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | (Toán; 2 môn bất kì) | 22 | ||||
| 5 | Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Kỹ thuật Hàng không | X06; A01; A00 | 24.03 | 23.22 | |
| 6 | Trường Đại Học Văn Lang | Kỹ thuật hàng không | A00; A01; C01; X26; D01 | 15 | 15 | 16 |
| 7 | Trường Đại Học Đông Á | Giáo dục Tiểu học | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78 | 15 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


