| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 20.3 | 21 | 22 |
| Kỹ thuật Thực phẩm | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 24.4 | 23.38 | 24.54 | ||
| 2 | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Khoa học và công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02 | 23.58 | 22.8 | 24.6 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


