Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Công nghệ Thực phẩm - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Công nghệ Thực phẩm có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Công nghệ Thực phẩm lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Công nghệ Thực phẩm, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 51 Khối xét tuyển ngành Công nghệ Thực phẩm - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Công nghệ Thực phẩm của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 46 Trường xét tuyển ngành Công nghệ Thực phẩm - Xem chi tiết


1. Ngành CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • B00: Toán, Hóa học, Sinh học
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • C02: Toán, Ngữ Văn, Hóa học
  • A02: Toán, Vật lí, Sinh học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Công nghệ Thực phẩm tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ thực phẩmA00; B00; C02; D0721.520.622.65
2Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh BìnhA00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01191917.5
Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà NộiA00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X022121.520
3Trường Đại Học Công Thương TPHCMCông nghệ thực phẩmB00; B08; A00; D07222323
4Trường Đại học Thủ Dầu MộtCông nghệ thực phẩmA00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12151515
5Học Viện Nông Nghiệp Việt NamCông nghệ thực phẩm và Chế biếnA00; A01; B00; B01; B03; B08; C03; D01; D07; X07; X0820.32119
6Đại Học Cần ThơCông nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0721.5520.2820.5
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)A01; B08; D07; X271516.6720
7Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMCông nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; D07; B00; C0218.222.422.5
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; B00; C02; D0723.325.2524.2
8Trường Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông nghệ thực phẩmA00; A01; D07; B00; C02; D0820.8521.122.4
9Trường Đại Học Nha TrangCông nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)D0120.519.3417.5
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)X0322.5619.34
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)C0221.8619.34
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)B0321.4219.34
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)Toán; Văn; Anh; Hóa21.39
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)Toán; Văn; Anh; Sinh20.94
10Trường Đại Học Mở Hà NộiCông nghệ thực phẩmB00; A00; D07; A0117.818.817
11Trường Đại Học VinhCông nghệ thực phẩmB0017.251717
Công nghệ thực phẩmA00171717
12Trường Đại Học Đồng ThápCông nghệ thực phẩmB00; A00; B03; C02; D08; D0720.919.7218.3
13Trường Đại Học Tây NguyênCông nghệ thực phẩmA00; B00; D07; X11; X1217.4916.715
14Trường Đại Học Quy NhơnCông nghệ thực phẩmB00; A06; A05; A00; D07; X10; C02; X0918.820.915
15Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa học và Công nghệ thực phẩmB00; A00; B08; D0719.4518.2520.35
16Đại Học Trà VinhCông nghệ thực phẩmA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28151415
17Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩmA00; A01; A02; B00; D07; D0823.722.5
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)A00; A01; A02; B00; D07; D0823.722.5
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)A00; A01; A02; B00; D07; D0823.722.5
18Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ hóa thực phẩm D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X041615
19Trường Đại Học Mở TPHCMCông nghệ thực phẩmA00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; D082116.518
Công nghệ thực phẩm
20Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh LongCông nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X1615
Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X1615
Công nghệ thực phẩmA00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X1615
21Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ thực phẩmA00; A01; B00; C02; D01; D07151515
22Đại Học Duy TânCông nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt NhậtA00; B00; B03; C01; C02; A0215
Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A0215
23Trường Đại học Nam Cần ThơCông nghệ thực phẩmA00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; A01; X06151516
24Trường Đại Học Cửu LongCông nghệ thực phẩmA00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11151515
25Trường Đại Học Văn LangCông nghệ thực phẩmB03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01; A01151516
26Trường Đại Học Tây ĐôCông nghệ thực phẩmA00; A02; A01; C01; X06; D01151515
27Trường Đại học Công Nghệ TPHCMCông nghệ thực phẩmA00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14151517
28Trường Đại Học Lạc HồngCông nghệ thực phẩmD01; B03; C03; A00; B00; D07; B0815.21515.9
29Trường Đại Học Yersin Đà LạtCông nghệ thực phẩmA02; B00; B03; B08; C08; D01; X14; X16; X661515.517
30Trường Đại Học Bình Dương  Công nghệ Thực phẩmA00; A01; B00; B03; C02; C03; C04; C14; D01151515
31Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà NộiCông nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTHA00; A01; D28; B00; C02; D01; D06; D07; D23; D08; D3320
32Trường Đại Học Tiền GiangCông nghệ thực phẩmB00; A00; D07; X04; B03; C02; A01; C01; D01; B08151515
33Trường Đại Học Văn HiếnCông nghệ thực phẩmA00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26151516.35
34Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ thực phẩmA00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X211517.3315
35Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ thực phẩmA00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01151516
36Trường Đại Học Nông Lâm HuếCông nghệ thực phẩm A00; A01; X04; X01; C04; C01; D01; C0218
37Trường Đại Học Nông Lâm Thái NguyênCông nghệ thực phẩmA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04161515
Công nghệ thực phẩm (CTTT)A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A191616
38Trường Đại Học Công Nghệ Sài GònCông nghệ thực phẩm(Toán; 2 môn bất kì)15
39Trường Đại học Nông Lâm Bắc GiangCông nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D07; X11; X12; D01; C03; X01; A07151515
40Trường Đại Học Đà LạtCông nghệ thực phẩmA00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X5617.51917
41Trường Đại học Kiên GiangCông nghệ thực phẩmA00; A05; A06; A11; X09; B00; C02; D01; D07151517
42Trường Đại Học Công Nghệ Đông ÁCông nghệ Thực phẩm17

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Công nghệ Thực phẩm và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data