| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D07 | 21.5 | 20.6 | 22.65 |
| 2 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh Bình | A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01 | 19 | 19 | 17.5 |
| Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà Nội | A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 | 21 | 21.5 | 20 | ||
| 3 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Công nghệ thực phẩm | B00; B08; A00; D07 | 22 | 23 | 23 |
| 4 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | 15 | 15 | 15 |
| 5 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Công nghệ thực phẩm và Chế biến | A00; A01; B00; B01; B03; B08; C03; D01; D07; X07; X08 | 20.3 | 21 | 19 |
| 6 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 21.55 | 20.28 | 20.5 |
| Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | 15 | 16.67 | 20 | ||
| 7 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; D07; B00; C02 | 18.2 | 22.4 | 22.5 |
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; B00; C02; D07 | 23.3 | 25.25 | 24.2 | ||
| 8 | Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; D07; B00; C02; D08 | 20.85 | 21.1 | 22.4 |
| 9 | Trường Đại Học Nha Trang | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | D01 | 20.5 | 19.34 | 17.5 |
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | X03 | 22.56 | 19.34 | |||
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | C02 | 21.86 | 19.34 | |||
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | B03 | 21.42 | 19.34 | |||
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | Toán; Văn; Anh; Hóa | 21.39 | ||||
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | Toán; Văn; Anh; Sinh | 20.94 | ||||
| 10 | Trường Đại Học Mở Hà Nội | Công nghệ thực phẩm | B00; A00; D07; A01 | 17.8 | 18.8 | 17 |
| 11 | Trường Đại Học Vinh | Công nghệ thực phẩm | B00 | 17.25 | 17 | 17 |
| Công nghệ thực phẩm | A00 | 17 | 17 | 17 | ||
| 12 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Công nghệ thực phẩm | B00; A00; B03; C02; D08; D07 | 20.9 | 19.72 | 18.3 |
| 13 | Trường Đại Học Tây Nguyên | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07; X11; X12 | 17.49 | 16.7 | 15 |
| 14 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Công nghệ thực phẩm | B00; A06; A05; A00; D07; X10; C02; X09 | 18.8 | 20.9 | 15 |
| 15 | Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Khoa học và Công nghệ thực phẩm | B00; A00; B08; D07 | 19.45 | 18.25 | 20.35 |
| 16 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ thực phẩm | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 15 | 14 | 15 |
| 17 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 23.7 | 22.5 | |
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 23.7 | 22.5 | |||
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 23.7 | 22.5 | |||
| 18 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công nghệ hóa thực phẩm | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 16 | 15 | |
| 19 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; D08 | 21 | 16.5 | 18 |
| Công nghệ thực phẩm | ||||||
| 20 | Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long | Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | 15 | ||
| Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | 15 | ||||
| Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | 15 | ||||
| 21 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; C02; D01; D07 | 15 | 15 | 15 |
| 22 | Đại Học Duy Tân | Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật | A00; B00; B03; C01; C02; A02 | 15 | ||
| Công nghệ Thực phẩm | A00; B00; B03; C01; C02; A02 | 15 | ||||
| 23 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; A01; X06 | 15 | 15 | 16 |
| 24 | Trường Đại Học Cửu Long | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11 | 15 | 15 | 15 |
| 25 | Trường Đại Học Văn Lang | Công nghệ thực phẩm | B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01; A01 | 15 | 15 | 16 |
| 26 | Trường Đại Học Tây Đô | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; A01; C01; X06; D01 | 15 | 15 | 15 |
| 27 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Công nghệ thực phẩm | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | 15 | 15 | 17 |
| 28 | Trường Đại Học Lạc Hồng | Công nghệ thực phẩm | D01; B03; C03; A00; B00; D07; B08 | 15.2 | 15 | 15.9 |
| 29 | Trường Đại Học Yersin Đà Lạt | Công nghệ thực phẩm | A02; B00; B03; B08; C08; D01; X14; X16; X66 | 15 | 15.5 | 17 |
| 30 | Trường Đại Học Bình Dương | Công nghệ Thực phẩm | A00; A01; B00; B03; C02; C03; C04; C14; D01 | 15 | 15 | 15 |
| 31 | Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội | Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH | A00; A01; D28; B00; C02; D01; D06; D07; D23; D08; D33 | 20 | ||
| 32 | Trường Đại Học Tiền Giang | Công nghệ thực phẩm | B00; A00; D07; X04; B03; C02; A01; C01; D01; B08 | 15 | 15 | 15 |
| 33 | Trường Đại Học Văn Hiến | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26 | 15 | 15 | 16.35 |
| 34 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Công nghệ thực phẩm | A00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21 | 15 | 17.33 | 15 |
| 35 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01 | 15 | 15 | 16 |
| 36 | Trường Đại Học Nông Lâm Huế | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; X04; X01; C04; C01; D01; C02 | 18 | ||
| 37 | Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04 | 16 | 15 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm (CTTT) | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A19 | 16 | 16 | |||
| 38 | Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Công nghệ thực phẩm | (Toán; 2 môn bất kì) | 15 | ||
| 39 | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07; X11; X12; D01; C03; X01; A07 | 15 | 15 | 15 |
| 40 | Trường Đại Học Đà Lạt | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56 | 17.5 | 19 | 17 |
| 41 | Trường Đại học Kiên Giang | Công nghệ thực phẩm | A00; A05; A06; A11; X09; B00; C02; D01; D07 | 15 | 15 | 17 |
| 42 | Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á | Công nghệ Thực phẩm | 17 | |||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


