| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Công nghệ Dệt May | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 23.36 | 22.48 | 22.5 |
| 2 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ vật liệu dệt; may | A00; A01; A02; X05 | 17 | 18.25 | 20.9 |
| Công nghệ dệt; may | A00; A01; A02; X05 | 17 | 18 | 21.9 | ||
| 3 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công nghệ vật liệu dệt may - Cơ sở Hà Nội | A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 | 20 | 20 | |
| Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình | A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X12 | 19 | 21 | 17.5 | ||
| Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội | A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 | 21 | 21.5 | 20 | ||
| 4 | Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương | Công nghệ may | A00; D01 | 21 | 18 | 18 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


