| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; A01; X06; C01; D07; C02 | 20 | 18.85 | 17.25 |
| 2 | Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 20.5 | 20.5 | 22.1 |
| 3 | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 | 23.72 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


