Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Công nghệ vật liệu - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Công nghệ vật liệu có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Công nghệ vật liệu lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Công nghệ vật liệu, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 25 Khối xét tuyển ngành Công nghệ vật liệu - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Công nghệ vật liệu của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 13 Trường xét tuyển ngành Công nghệ vật liệu - Xem chi tiết


1. Ngành CÔNG NGHỆ VẬT LIỆU xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • B00: Toán, Hóa học, Sinh học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Công nghệ vật liệu tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Bách Khoa Hà NộiCông nghệ vật liệu Polyme và CompozitA00; A01; B03; C01; C02; D07; X0226.3125.1625
2Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)A00; A01; X0625.6725.6
3Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ vật liệuA00; B00; C02; D0720.85
4Trường Đại Học Công Thương TPHCMCông nghệ vật liệuB00; B08; A00; D071917
5Trường Đại học Thủ Dầu MộtCông nghệ vật liệuA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X10; X1115
6Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMCông nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; B00; A02; A01; D0721.325.53
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; B00; A01; A02; D0724.8424.5523.33
7Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ vật liệuD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0421
8Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ vật liệuA00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X0617.5
9Trường Đại Học Điện LựcCông nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạchA00; A01; A02; B00; D01; D0721.2521.35
10Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà NẵngCông nghệ vật liệu
11Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCMCông nghệ vật liệuB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X041615

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Công nghệ vật liệu và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data