| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 26.31 | 25.16 | 25 |
| 2 | Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử) | A00; A01; X06 | 25.67 | 25.6 | |
| 3 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ vật liệu | A00; B00; C02; D07 | 20.85 | ||
| 4 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Công nghệ vật liệu | B00; B08; A00; D07 | 19 | 17 | |
| 5 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Công nghệ vật liệu | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X10; X11 | 15 | ||
| 6 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; B00; A02; A01; D07 | 21.3 | 25.53 | |
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; B00; A01; A02; D07 | 24.84 | 24.55 | 23.33 | ||
| 7 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công nghệ vật liệu | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 21 | ||
| 8 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | Công nghệ vật liệu | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | 17.5 | ||
| 9 | Trường Đại Học Điện Lực | Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch | A00; A01; A02; B00; D01; D07 | 21.25 | 21.35 | |
| 10 | Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng | Công nghệ vật liệu | ||||
| 11 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM | Công nghệ vật liệu | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 | 16 | 15 | |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


