| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Thiết kế công nghiệp và Đồ họa | A00; A01; X06 | 23 | 24.2 | 24.64 |
| 2 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | A00; A01; X06; X07 | 22.25 | 21.35 | |
| 3 | Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Thiết kế công nghiệp | (Toán; 2 môn bất kì); (Văn | 15 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


