Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Truyền thông đa phương tiện - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Truyền thông đa phương tiện có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Truyền thông đa phương tiện lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Truyền thông đa phương tiện, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 61 Khối xét tuyển ngành Truyền thông đa phương tiện - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Truyền thông đa phương tiện của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 48 Trường xét tuyển ngành Truyền thông đa phương tiện - Xem chi tiết


1. Ngành TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
  • D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Truyền thông đa phương tiện tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngTruyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; X06; X2624.5425.2525.94
Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)A00; A01; D01; X06; X2622.23
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, ÚcA00; A01; D01; X06; X2622.4
2Học Viện Phụ Nữ Việt NamTruyền thông đa phương tiệnC03; D14; D1525.6
Truyền thông đa phương tiệnC00; D0126.126.6226
Truyền thông xã hộiC03; D14; D1524.6
Truyền thông xã hộiC00; D0125.1
3Đại Học PhenikaaTruyền Thông Đa Phương TiệnA08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X791922
4Trường Đại Học Hà NộiTruyền thông đa phương tiệnD0129.630.8225.65
5Trường Đại học Thủ Dầu MộtTruyền thông đa phương tiệnC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X7423.7525.7525
6Trường Đại Học Thăng LongTruyền thông đa phương tiệnC00; C03; D01; D1423.3124.7526.52
Truyền thông đa phương tiệnC04; D1522.8124.75
7Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà NộiTruyền thông đa phương tiện D01; D09; D10; D11; D14; D1522.5
Truyền thông đa phương tiện A0122.5
8Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTruyền thông đa phương tiệnX78; D15; D1427.23
Truyền thông đa phương tiệnD0126.23
9Đại Học Cần ThơTruyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; X0223.924.1124.94
10Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; X06; X262424
11Trường Đại Học Đồng ThápTruyền thông đa phương tiệnC00; X70; C03; X74; C04; X782324.62
12Trường Đại Học Mở TPHCMTruyền thông đa phương tiện D01; C03; C04; C02; B03; C01; X02; X01; X03; X0426.2
13Trường Đại Học Phương ĐôngTruyền thông đa phương tiệnA01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X7816.5
Marketing sốA01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X7815
14Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh LongTruyền thông đa phương tiệnA01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; X06; D96; X03; C07; C09; D11; X7115
15Trường Đại học Khánh HòaTruyền thông đa phương tiệnD01; D14; C03; C04; D09; D10; A01; X26; X18; X02; X71; X7919.02
16Khoa Quốc tế - Đại học HuếTruyền thông đa phương tiện (Hệ cử nhân)C00; C03; C04; D01; D14; D1523.521.523
17Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhTruyền thông đa phương tiệnA01; C00; D01; D15151515
18Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái NguyênTruyền thông đa phương tiện(Toán; 2 môn bất kì)18
19Đại Học Duy TânNgành Truyền thông Đa phương tiện
20Trường Đại học Nam Cần ThơTruyền thông đa phương tiệnC00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07151516
21Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTruyền thông đa phương tiện
22Trường Đại học Tân TạoTruyền thông đa phương tiện (Mới)
23Trường Đại Học Cửu LongTruyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; X02; X061515
24Trường Đại Học Văn LangTruyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; D01; C01; X78201519
25Trường Đại Học Hòa BìnhTruyền thông đa phương tiệnC00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14151517
26Trường Đại Học Đại NamTruyền thông đa phương tiện(Toán; 2 môn bất kì); (Văn15
27Trường Đại Học Tây ĐôTruyền thông đa phương tiệnA01; C00; D01; D15; A00; X02151515
28Trường Đại học Công Nghệ TPHCMTruyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01151520
29Trường Đại Học Lạc HồngTruyền thông đa phương tiệnD01; C03; C04; A00; X01; C02; Y08; Y091515.115.45
30Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuTruyền thông đa phương tiệnA00; A01; D30; D28; AH3; D01; D04; D06; DD2; X02; X03; D09; D40; D38; AH5; X19; X20; D10; D20; D18; AH1; X23; X24; X28; C00; D14; D65; D63; DH5; X70; X72; X73; D15; D45; D43; DH1; X74; X76; X801515
31Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngTruyền thông đa phương tiện
Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông số)
Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông xã hội và nội dung số)
32Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTruyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; C01; C03; D01; D09; D14; D1515
33Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMTruyền thông đa phương tiện C01; C03; C04; D01; X01; X02151618
34Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMTruyền thông đa phương tiệnD01; D09; D10; D14; D15; X25; X781717
35Trường Đại Học Văn HiếnTruyền thông đa phương tiệnC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X781515
36Trường Đại Học Hoa SenTruyền thông đa phương tiệnA00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X0415
37Trường Đại Học Trưng VươngTruyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; C02; C15; D01; D14; D15151515
38Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiTruyền thông đa phương tiệnC00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X791517.6715
39Trường Đại Học Hồng ĐứcTruyền thông đa phương tiệnC0115.514.25
Truyền thông đa phương tiệnB03; C04; X01; D01151615
40Trường Đại học Quốc Tế Sài GònTruyền thông đa phương tiệnA01; C00; C03; D01; D09; D10151617
41Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCMTruyền thông đa phương tiệnA00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D28; D29; D30; D33; D34; D35; DH3; H01151516
42Trường Đại Học Thái Bình DươngTruyền thông đa phương tiệnA01; C19; D01; D14151515
43Trường Đại Học Phú XuânTruyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; D14; D15; D45; D65; X01; X25; X3715
44Trường Đại Học Gia ĐịnhTruyền thông đa phương tiệnC00; C01; C03; C14; D01; X26151615
45Trường Đại học Kiên GiangTruyền thông đa phương tiệnB03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D011518.8517

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Truyền thông đa phương tiện và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data