| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Thiết kế đồ họa game | A00; A01; D01; X06; X26 | 22.9 | ||
| Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) | A00; A01; D01; X06; X26 | 22.11 | ||||
| 2 | Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Thiết kế công nghiệp và Đồ họa | A00; A01; X06 | 23 | 24.2 | 24.64 |
| 3 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Thiết kế đồ họa* | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 | 21.5 | 23.25 | 20.5 |
| 4 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | V05; H06; V01; V02 | 23.25 | 25.95 | 26.5 |
| 5 | Trường Đại Học Hải Phòng | Thiết kế game và Multimedia (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 19.5 | 20 | |
| 6 | Trường Đại Học Hạ Long | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 15 | 15 |
| 7 | Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Thiết kế đồ họa | H01; H06; H08 | 15 | 17 | 19 |
| 8 | Trường Đại Học CMC | Đồ họa Game | (Toán; 2 môn bất kì); (Văn | 23.5 | ||
| Thiết kế Đồ họa | (Toán; 2 môn bất kì); (Văn | 23.5 | ||||
| 9 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Thiết kế đồ họa | D01; C04; V01; H01 | 15 | 15 | 15 |
| 10 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | Thiết kế đồ họa | (Toán; 2 môn bất kì) | 18.5 | ||
| 11 | Đại Học Duy Tân | Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | 15 | ||
| Thiết kế Đồ họa | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | 15 | ||||
| 12 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Thiết kế đồ họa | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | ||
| 13 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 14 | Trường Đại Học Cửu Long | Thiết kế đồ họa | A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02 | 15 | 15 | 15 |
| 15 | Trường Đại Học Đại Nam | Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01 | 15 | 15 | 16 |
| 16 | Trường Đại Học Tây Đô | Thiết kế đồ họa | C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07 | 15 | 15 | 15 |
| 17 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Thiết kế đồ họa | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | 15 | 15 | 19 |
| 18 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | Thiết kế đồ họa | ||||
| 19 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 16 | 16 |
| 20 | Trường Đại Học Hoa Sen | Thiết kế đồ họa | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | 15 | ||
| 21 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Thiết kế đồ họa | C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79 | 15 | 17.67 | 15 |
| 22 | Trường Đại Học Hồng Đức | Đồ họa | H00 | 15 | ||
| 23 | Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội | Thiết kế đồ hoạ | D01; V01; V05; H00; H06; H08; H09 | 17 | 18 | |
| 24 | Trường Đại Học Nguyễn Trãi | Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04; V01; V05; H00; H06; H08 | 15 | 15.6 | 18 |
| 25 | Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM | Thiết kế đồ họa | A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D28; D29; D30; D33; D34; D35; DH3; H01; H04; H06; H08; H10; H11; H12; H13; V03; V05; V06; V10; V11; V12; V13 | 15 | 15 | 15 |
| 26 | Trường Đại Học Thái Bình Dương | Thiết kế đồ họa | A01; C03; D01; D14; H01; X02 | 15 | 15 | 15 |
| 27 | Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | Đồ họa | ||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


