| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Điều khiển tàu biển | C02 | 23.35 | 22.42 | |
| Điều khiển tàu biển | C01 | 23 | 22.65 | 23.5 | ||
| Điều khiển tàu biển | A01 | 22.25 | 22.25 | 23.5 | ||
| Điều khiển tàu biển | A00 | 22.9 | 22.42 | 23.5 | ||
| Điều khiển tàu biển | D01 | 22.75 | 22.25 | 23.5 | ||
| Điều khiển tàu biển | X02 | 23.25 | 22.6 | |||
| Điều khiển tàu biển (chọn) | C01 | 21.75 | 21.15 | 21.5 | ||
| Điều khiển tàu biển (chọn) | A01 | 21 | 20.75 | 21.5 | ||
| Điều khiển tàu biển (chọn) | A00 | 21.65 | 20.92 | 21.5 | ||
| Điều khiển tàu biển (chọn) | D01 | 21.5 | 20.75 | 21.5 | ||
| Điều khiển tàu biển (chọn) | X02 | 22 | 21.1 | |||
| Điều khiển tàu biển (chọn) | C02 | 22.1 | 20.92 | |||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


