STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
---|---|---|---|---|---|
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | |||||
1 | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Khí tượng và khí hậu học | A00; A01; A02; A04; A06; B00; B02; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X26 | 20.8 | 20 |
2 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | Khí tượng và khí hậu học | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 15 | 15 |
3 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM | Khí tượng và khí hậu học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 15 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT