| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ thuật Tàu thủy | A00; X06; A01; X07 | 19.75 | 19.3 | 20.15 |
| 2 | Trường Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật tàu thủy | X02 | 22.1 | 19.34 | |
| Kỹ thuật tàu thủy | C01 | 21.43 | 19.34 | 16.5 | ||
| Kỹ thuật tàu thủy | Toán; Văn; Lí; Hóa | 21.85 | ||||
| Kỹ thuật tàu thủy | Toán; Văn; Anh; Lí | 20.96 | ||||
| Kỹ thuật tàu thủy | D01 | 21 | 19.34 | |||
| Kỹ thuật tàu thủy | X03 | 22.12 | 19.34 | |||
| 3 | Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Máy tàu thủy | X02 | 21.35 | 20.85 | |
| Máy tàu thủy | C02 | 21.45 | 20.67 | |||
| Máy tàu thủy | C01 | 21.1 | 20.9 | 22.5 | ||
| Máy tàu thủy | A01 | 20.35 | 20.5 | 22.5 | ||
| Máy tàu thủy | A00 | 21 | 20.67 | 22.5 | ||
| Máy tàu thủy | D01 | 20.85 | 20.5 | 22.5 | ||
| 4 | Trường Đại Học Đông Á | Giáo dục Tiểu học | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78 | 15 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


