| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 19.42 | 18.49 | 20.5 |
| Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 19 | 17.35 | 20.5 | ||
| 2 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật tài nguyên nước | C04; C01; C02; D01; C03; X02 | 16 | 15 | 15 |
| 3 | Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 16 | 15.1 | 15.85 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


