Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Kế toán doanh nghiệp Cao đẳng - Danh sách trường đào tạo Kế toán doanh nghiệp và điểm chuẩn

Ngành Kế toán doanh nghiệp hệ cao đẳng nên học trường nào tốt nhất, điểm chuẩn, khối, tổ hợp xét tuyển và danh sách các trường cao đẳng đào tạo Kế toán doanh nghiệp ở Hà Nội, HCM và các tỉnh thành phố trên toàn quốc.

1. Xem 11 Khối xét tuyển ngành Kế toán doanh nghiệp - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Kế toán doanh nghiệp của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 9 Trường xét tuyển ngành Kế toán doanh nghiệp - Xem chi tiết


1. Ngành KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
  • C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học
  • C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Kế toán doanh nghiệp tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trường Cao Đẳng Sài GònKế toán doanh nghiệp
2Trường Cao đẳng Giao thông vận tải trung ương VIKế toán doanh nghiệp
3Trường Cao đẳng Tuyên QuangTrung cấp Kế toán doanh nghiệp
Trung cấp Kế toán doanh nghiệpA00; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; C01; C03; D01; D09; X01; X02; X03; X04
Kế toán doanh nghiệp
Kế toán doanh nghiệpA00; A01; A10; A11; A12; A13; A14; A16; C00; C01; C03; C04; C14; C15; D01; D84; X22
4Trường Cao đẳng Sài Gòn Gia ĐịnhKế Toán Doanh Nghiệp
Kế Toán Doanh NghiệpA00; A01; A07; C01; C02; C05; D01; D07; D11; D12; X01; X06; X07
5Trường Cao đẳng Công Thương Phú ThọKế toán doanh nghiệp
6Trường Cao đẳng nghề Cơ điện xây dựng Việt XôKế toán doanh nghiệp
7Trường Cao đẳng nghề Phú ThọKế toán doanh nghiệp
8Trường Cao đẳng VMUKế toán doanh nghiệp
9Trường Cao đẳng nghề ViglaceraKế toán doanh nghiệp
10Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng AnKế toán doanh nghiệp
11Trường Cao đẳng nghề Giao thông vận tải trung ương IIKế toán doanh nghiệp
12Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà NộiKế toán doanh nghiệp
Kế toán doanh nghiệpD01, C00, C03, C19
13Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Hà NộiKế toán doanh nghiệp
14Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Mỹ nghệ Việt NamKế toán doanh nghiệp
15Trường Cao đẳng Thủ Thiêm – TP. Hồ Chí MinhKế toán doanh nghiệp
16Trường Cao đẳng Kỹ nghệ IIKế toán doanh nghiệp
17Trường Cao đẳng Kỹ thuật Nguyễn Trường TộKế toán doanh nghiệp
18Trường Cao đẳng nghề Giao thông Vận tải Đường thủy IKế toán doanh nghiệp
19Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dung QuấtKế toán doanh nghiệp
20Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Cà MauKế toán doanh nghiệp
21Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Cao SuKế toán doanh nghiệp
22Trường Cao Đẳng Sơn LaKế toán doanh nghiệp
Kế toán doanh nghiệpA00
23Trường Cao Đẳng Công Nghệ TPHCMKe toán
24Trường Cao đẳng Việt Nam-Hàn Quốc Bình DươngKế toán doanh nghiệp
25Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha TrangKế toán doanh nghiệp
26Trường Cao đẳng Đồng KhởiKế toán doanh nghiệp
Kế toán doanh nghiệpA00; A01; C01; D01
27Trường Cao đẳng nghề Cần ThơKế toán doanh nghiệp
28Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy NhơnKế toán doanh nghiệp
Kế toán doanh nghiệpD01
29Trường Cao đẳng Du lịch Vũng TàuKế toán doanh nghiệp
30Trường Cao đẳng nghề An GiangKế toán doanh nghiệp
31Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao ThắngKế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học - 2,5 năm)
Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học - 2,5 năm)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A24
32Trường Cao Đẳng Kinh Tế Đối NgoạiKế toán Doanh nghiệp
Kế toán Doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; C05; D01; D07; D11; D12
33Trường Cao đẳng Công thương Việt NamKế toán doanh nghiệp
34Trường Cao đẳng Đà LạtKế toán doanh nghiệp
35Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk LắkKế toán doanh nghiệp
36Trường Cao đẳng Lý Thái TổKế toán doanh nghiệp
Kế toán doanh nghiệp
37Trường Cao Đẳng Kinh Tế – Tài Chính Thái NguyênKế toán doanh nghiệp
38Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Thái NguyênKế toán doanh nghiệp
39Trường Cao Đẳng Nông Nghiệp Nam BộKế toán doanh nghiệp
40Trường Cao Đẳng Lương Thực Thực PhẩmKế toán doanh nghiệp
Kế toán doanh nghiệpA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; C17; C18; C19; C20; C21; C22; C23; C24
41Trường Cao Đẳng Kinh Tế, Kỹ Thuật Và Thủy SảnKế toán doanh nghiệp
42Trường Cao đẳng Lê Quý ĐônKê toán doanh nghiệp
43Trường Cao Đẳng Nông Lâm Đông BắcKế toán doanh nghiệp
44Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương VKế toán doanh nghiệp
45Trường Cao Đẳng Kinh Tế-Công Nghệ TPHCMKế toán doanh nghiệp
46Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Việt ĐứcKế toán doanh nghiệp
47Trường Cao đẳng Quốc tế TPHCMKế toán doanh nghiệp
48Trường Cao Đẳng Công Nghiệp và Xây DựngKế toán doanh nghiệp
49Trường Cao Đẳng Lý Tự Trọng TPHCMKế toán doanh nghiệp
Kế toán doanh nghiệpA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16
50Trường Cao Đẳng Công Nghiệp HuếKế toán doanh nghiệp
51Trường Cao đẳng Công nghệ Quốc tế LILAMA-2Kế toán doanh nghiệp
Kế toán doanh nghiệpA00; A01; A02; A04; A05; B00; B01; B02; B03; B04; C00; C01; C02; C03; C04

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Kế toán doanh nghiệp và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data