| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Hải Phòng | Quản trị tài chính kế toán | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22.75 | 22 | |
| 2 | Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Quản trị tài chính kế toán | C03 | 23.9 | 22.44 | |
| Quản trị tài chính kế toán | D09 | 23.2 | 22.03 | |||
| Quản trị tài chính kế toán | C01 | 23.6 | 22.55 | 24.5 | ||
| Quản trị tài chính kế toán | C04 | 23.35 | 22.46 | |||
| Quản trị tài chính kế toán | A01 | 22.85 | 22.15 | 24.5 | ||
| Quản trị tài chính kế toán | D01 | 23.35 | 22.15 | 24.5 | ||
| 3 | Trường Đại Học Hà Tĩnh | Quản trị thương mại điện tử | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 | 15 | |
| 4 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội | Tài chính và Quản trị rủi ro | A01; C04; D01; X25 | 16.5 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


